Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 懂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懂, chiết tự chữ ĐỎNG, ĐỔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懂:
懂
Pinyin: dong3, ju4;
Việt bính: dung2;
懂 đổng
Nghĩa Trung Việt của từ 懂
(Động) Hiểu rõ, biết.◎Như: nhất khán tựu đổng 一看就懂 nhìn một cái là hiểu ngay.
(Tính) Măng đổng 瞢懂 hồ đồ, không hiểu sự lí.
§ Cũng gọi là mộng đổng 懵懂.
đỏng, như "đỏng đảnh" (gdhn)
đổng, như "nói đổng, chửi đổng" (gdhn)
Nghĩa của 懂 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǒng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: ĐỔNG
hiểu; biết; thạo; thông thạo; hiểu biết。知道;了解。
懂事
biết điều; biết chuyện.
懂行
thạo nghề; thạo nghiệp vụ
懂英语
biết tiếng Anh
他的话我听懂了。
tôi hiểu lời anh ấy.
Từ ghép:
懂得 ; 懂行 ; 懂门儿 ; 懂事
Số nét: 17
Hán Việt: ĐỔNG
hiểu; biết; thạo; thông thạo; hiểu biết。知道;了解。
懂事
biết điều; biết chuyện.
懂行
thạo nghề; thạo nghiệp vụ
懂英语
biết tiếng Anh
他的话我听懂了。
tôi hiểu lời anh ấy.
Từ ghép:
懂得 ; 懂行 ; 懂门儿 ; 懂事
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懂
| đỏng | 懂: | đỏng đảnh |
| đổng | 懂: | nói đổng, chửi đổng |

Tìm hình ảnh cho: 懂 Tìm thêm nội dung cho: 懂
