Chữ 窑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窑, chiết tự chữ DAO, DIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窑:

窑 diêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窑

Chiết tự chữ dao, diêu bao gồm chữ 穴 缶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窑 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 缶
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • diêu [diêu]

    U+7A91, tổng 11 nét, bộ Huyệt 穴
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 窯;
    Pinyin: yao2, die2;
    Việt bính: jiu4;

    diêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 窑

    Tục dùng như chữ diêu .Giản thể của chữ .
    dao, như "chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)" (gdhn)

    Nghĩa của 窑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (窯、窰)
    [yáo]
    Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 11
    Hán Việt: DAO
    1. lò。烧制砖瓦陶瓷等物的建筑物。
    砖窑
    lò gạch
    石灰窑
    lò vôi
    2. hầm lò。指土法生产的煤矿。
    煤窑
    lò than
    3. nhà hầm。窑洞。
    4. kỹ viện。指妓院。
    窑姐儿。
    kỹ nữ
    Từ ghép:
    窑洞 ; 窑姐儿 ; 窑坑 ; 窑子

    Chữ gần giống với 窑:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 窑

    ,

    Chữ gần giống 窑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窑 Tự hình chữ 窑 Tự hình chữ 窑 Tự hình chữ 窑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窑

    dao:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
    窑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窑 Tìm thêm nội dung cho: 窑