Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 窑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窑, chiết tự chữ DAO, DIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窑:
窑
Biến thể phồn thể: 窯;
Pinyin: yao2, die2;
Việt bính: jiu4;
窑 diêu
dao, như "chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)" (gdhn)
Pinyin: yao2, die2;
Việt bính: jiu4;
窑 diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 窑
Tục dùng như chữ diêu 窯.Giản thể của chữ 窯.dao, như "chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)" (gdhn)
Nghĩa của 窑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (窯、窰)
[yáo]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 11
Hán Việt: DAO
1. lò。烧制砖瓦陶瓷等物的建筑物。
砖窑
lò gạch
石灰窑
lò vôi
2. hầm lò。指土法生产的煤矿。
煤窑
lò than
3. nhà hầm。窑洞。
4. kỹ viện。指妓院。
窑姐儿。
kỹ nữ
Từ ghép:
窑洞 ; 窑姐儿 ; 窑坑 ; 窑子
[yáo]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 11
Hán Việt: DAO
1. lò。烧制砖瓦陶瓷等物的建筑物。
砖窑
lò gạch
石灰窑
lò vôi
2. hầm lò。指土法生产的煤矿。
煤窑
lò than
3. nhà hầm。窑洞。
4. kỹ viện。指妓院。
窑姐儿。
kỹ nữ
Từ ghép:
窑洞 ; 窑姐儿 ; 窑坑 ; 窑子
Dị thể chữ 窑
窯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窑
| dao | 窑: | chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch) |

Tìm hình ảnh cho: 窑 Tìm thêm nội dung cho: 窑
