Từ: 西式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西式:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西 • 式

Nghĩa của 西式 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīshì] kiểu dáng Âu Tây; kiểu tây。 西洋的式样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức式:mặc sức
thức式:thức ăn
西式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西式 Tìm thêm nội dung cho: 西式