Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 低回 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低回:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低回 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīhuí] 1. lưỡng lự; quanh quẩn một chỗ; quanh đi quẩn lại; không dứt khoát。徘徊。
2. lưu luyến。留恋。
使人低回不忍离去。
làm cho lưu luyến không thể ra đi.
3. quay; xoay chuyển; chuyển (lên xuống)。回旋起伏。
思绪低回
mạch suy nghĩ xoay chuyển liên tục.
低回婉转的乐曲。
chuyển sang khúc nhạc du dương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh
低回 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低回 Tìm thêm nội dung cho: 低回