Cao su chống va đập cửa

Chữ 荆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荆, chiết tự chữ KINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荆:

荆 kinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 荆

Chiết tự chữ kinh bao gồm chữ 井 刀 hoặc 井 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 荆 cấu thành từ 2 chữ: 井, 刀
  • giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • dao, đao, đeo
  • 2. 荆 cấu thành từ 2 chữ: 井, 刂
  • giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • đao, đao đứng
  • kinh [kinh]

    U+8346, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 荊;
    Pinyin: jing1, chuan3;
    Việt bính: ging1;

    kinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 荆

    Cũng như chữ kinh .Giản thể của chữ .
    kinh, như "kinh giới" (gdhn)

    Nghĩa của 荆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jīng]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 9
    Hán Việt: KINH
    1. cây mận gai。落叶灌木,叶子有长柄,掌状分裂,花小,蓝紫色。枝条可用来编筐蓝。
    2. họ Kinh。(Jīng)姓。
    Từ ghép:
    荆棘 ; 荆棘载途 ; 荆芥 ; 荆条

    Chữ gần giống với 荆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 荆

    , ,

    Chữ gần giống 荆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荆 Tự hình chữ 荆 Tự hình chữ 荆 Tự hình chữ 荆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荆

    kinh:kinh giới
    荆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荆 Tìm thêm nội dung cho: 荆