Cao su chống va đập cửa
Chữ 荆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荆, chiết tự chữ KINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荆:
荆
Biến thể phồn thể: 荊;
Pinyin: jing1, chuan3;
Việt bính: ging1;
荆 kinh
kinh, như "kinh giới" (gdhn)
Pinyin: jing1, chuan3;
Việt bính: ging1;
荆 kinh
Nghĩa Trung Việt của từ 荆
Cũng như chữ kinh 荊.Giản thể của chữ 荊.kinh, như "kinh giới" (gdhn)
Nghĩa của 荆 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīng]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: KINH
1. cây mận gai。落叶灌木,叶子有长柄,掌状分裂,花小,蓝紫色。枝条可用来编筐蓝。
2. họ Kinh。(Jīng)姓。
Từ ghép:
荆棘 ; 荆棘载途 ; 荆芥 ; 荆条
Số nét: 9
Hán Việt: KINH
1. cây mận gai。落叶灌木,叶子有长柄,掌状分裂,花小,蓝紫色。枝条可用来编筐蓝。
2. họ Kinh。(Jīng)姓。
Từ ghép:
荆棘 ; 荆棘载途 ; 荆芥 ; 荆条
Chữ gần giống với 荆:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荆
| kinh | 荆: | kinh giới |

Tìm hình ảnh cho: 荆 Tìm thêm nội dung cho: 荆
