Từ: 传呼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传呼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传呼 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánhū] đi gọi nghe điện thoại; kêu hộ; gọi; báo có điện thoại (bưu điện, người quản lí điện thoại gọi người có điện thoại đường dài đến nhận điện thoại)。电信局通知受话人去接长途电话;管理公用电话的人通知受话人去接电话。
夜间传呼。
ban đêm gọi người đến nghe điện thoại.
公用传呼电话。
đi nghe điện thoại đường dài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố
传呼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传呼 Tìm thêm nội dung cho: 传呼