Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 捏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捏, chiết tự chữ NHÉT, NIẾT, NÁT, NẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捏:

捏 niết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捏

Chiết tự chữ nhét, niết, nát, nạt bao gồm chữ 手 圼 hoặc 扌 圼 hoặc 才 圼 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 捏 cấu thành từ 2 chữ: 手, 圼
  • thủ
  • niết
  • 2. 捏 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 圼
  • thủ
  • niết
  • 3. 捏 cấu thành từ 2 chữ: 才, 圼
  • tài
  • niết
  • niết [niết]

    U+634F, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nie1;
    Việt bính: nip6;

    niết

    Nghĩa Trung Việt của từ 捏

    (Động) Nặn, nắn.
    ◎Như: niết giáo tử
    nắn bánh bột (sủi cảo), niết nê nhân nhi nặn hình người đất.

    (Động)
    Cấu, véo, nhón.
    ◎Như: niết tị tử nhéo mũi.

    (Động)
    Toát ra.
    ◎Như: niết nhất bả lãnh hãn toát mồ hôi lạnh (vì sợ hãi).

    (Động)
    Cầm, nắm.
    ◇Trịnh Quang Tổ : Yêm niết trụ giá ngọc bội, mạn mạn đích hành tương khứ , (Trâu Mai Hương , Đệ nhất chiết) Ta cầm lấy cái vòng ngọc, thong thả đi ra.

    (Động)
    Bịa đặt, co kéo phụ hội đặt điều, hư cấu.
    ◇Liêu trai chí dị : Khủng thị phi chi khẩu niết tạo hắc bạch (Cát Cân ) Sợ miệng thị phi đặt điều đen trắng.Tục viết là .

    nát, như "Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan" (gdhn)
    nạt, như "nạt nộ" (gdhn)
    nhét, như "nhét vào" (gdhn)
    niết, như "niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)" (gdhn)

    Nghĩa của 捏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (揑)
    [niē]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: NIẾT
    1. nhón; nhặt; cầm (dùng ngón tay cái và một ngón tay khác)。用拇指和别的手指夹。
    捏住这支笔.
    cầm chiếc bút này.
    把米里的虫子捏出来。
    nhặt sâu trong gạo ra.
    2. vê; nặn。用手指把软东西弄成一定的形状。
    捏泥人儿。
    nặn hình người.
    捏饺子。
    nặn bánh chẻo; nặn vằn thắn.
    3. bịa; bịa đặt。故意把非事实说成是事实。
    捏造。
    bịa đặt.
    Từ ghép:
    捏合 ; 捏积 ; 捏一把汗 ; 捏造

    Chữ gần giống với 捏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Dị thể chữ 捏

    ,

    Chữ gần giống 捏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捏 Tự hình chữ 捏 Tự hình chữ 捏 Tự hình chữ 捏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捏

    nhét:nhét vào
    niết:niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)
    nát:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
    nạt:nạt nộ
    捏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捏 Tìm thêm nội dung cho: 捏