Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 捏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捏, chiết tự chữ NHÉT, NIẾT, NÁT, NẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捏:
捏
Pinyin: nie1;
Việt bính: nip6;
捏 niết
Nghĩa Trung Việt của từ 捏
(Động) Nặn, nắn.◎Như: niết giáo tử 捏餃子 nắn bánh bột (sủi cảo), niết nê nhân nhi 捏泥人兒 nặn hình người đất.
(Động) Cấu, véo, nhón.
◎Như: niết tị tử 捏鼻子 nhéo mũi.
(Động) Toát ra.
◎Như: niết nhất bả lãnh hãn 捏一把冷汗 toát mồ hôi lạnh (vì sợ hãi).
(Động) Cầm, nắm.
◇Trịnh Quang Tổ 鄭光祖: Yêm niết trụ giá ngọc bội, mạn mạn đích hành tương khứ 俺捏住這玉佩, 慢慢的行將去 (Trâu Mai Hương 㑳梅香, Đệ nhất chiết) Ta cầm lấy cái vòng ngọc, thong thả đi ra.
(Động) Bịa đặt, co kéo phụ hội đặt điều, hư cấu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Khủng thị phi chi khẩu niết tạo hắc bạch 恐是非之口捏造黑白 (Cát Cân 葛巾) Sợ miệng thị phi đặt điều đen trắng.Tục viết là 揑.
nát, như "Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan" (gdhn)
nạt, như "nạt nộ" (gdhn)
nhét, như "nhét vào" (gdhn)
niết, như "niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)" (gdhn)
Nghĩa của 捏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (揑)
[niē]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: NIẾT
1. nhón; nhặt; cầm (dùng ngón tay cái và một ngón tay khác)。用拇指和别的手指夹。
捏住这支笔.
cầm chiếc bút này.
把米里的虫子捏出来。
nhặt sâu trong gạo ra.
2. vê; nặn。用手指把软东西弄成一定的形状。
捏泥人儿。
nặn hình người.
捏饺子。
nặn bánh chẻo; nặn vằn thắn.
3. bịa; bịa đặt。故意把非事实说成是事实。
捏造。
bịa đặt.
Từ ghép:
捏合 ; 捏积 ; 捏一把汗 ; 捏造
[niē]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: NIẾT
1. nhón; nhặt; cầm (dùng ngón tay cái và một ngón tay khác)。用拇指和别的手指夹。
捏住这支笔.
cầm chiếc bút này.
把米里的虫子捏出来。
nhặt sâu trong gạo ra.
2. vê; nặn。用手指把软东西弄成一定的形状。
捏泥人儿。
nặn hình người.
捏饺子。
nặn bánh chẻo; nặn vằn thắn.
3. bịa; bịa đặt。故意把非事实说成是事实。
捏造。
bịa đặt.
Từ ghép:
捏合 ; 捏积 ; 捏一把汗 ; 捏造
Chữ gần giống với 捏:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Dị thể chữ 捏
揑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捏
| nhét | 捏: | nhét vào |
| niết | 捏: | niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay) |
| nát | 捏: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nạt | 捏: | nạt nộ |

Tìm hình ảnh cho: 捏 Tìm thêm nội dung cho: 捏
