Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tằn tiện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tằn tiện:
Nghĩa tằn tiện trong tiếng Việt:
["- tt. Rất dè sẻn, hạn chế việc chi dùng đến mức thấp nhất: Đồng lương ít ỏi, tằn tiện lắm mới đủ ăn ăn tiêu tằn tiện sống tằn tiện."]Dịch tằn tiện sang tiếng Trung hiện đại:
俭朴 《俭省朴素。》俭省; 俭; 仔细; 做人家 《爱惜物力; 不浪费财物。》
书
俭约 《俭省。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tằn
| tằn | 𫵍: | tằn tiện |
| tằn | 殯: | tằn tiện |
| tằn | 蘋: | tằn tiện |
| tằn | 頻: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiện
| tiện | 便: | tiện lợi |
| tiện | 剪: | tiện tròn |
| tiện | 羡: | tiện nghi; hà tiện |
| tiện | 羨: | tiện nghi; hà tiện |
| tiện | 贱: | bần tiện |
| tiện | 賤: | bần tiện |
| tiện | 銑: | tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa) |
| tiện | 铣: | tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa) |

Tìm hình ảnh cho: tằn tiện Tìm thêm nội dung cho: tằn tiện
