Từ: tằn tiện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tằn tiện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tằntiện

Nghĩa tằn tiện trong tiếng Việt:

["- tt. Rất dè sẻn, hạn chế việc chi dùng đến mức thấp nhất: Đồng lương ít ỏi, tằn tiện lắm mới đủ ăn ăn tiêu tằn tiện sống tằn tiện."]

Dịch tằn tiện sang tiếng Trung hiện đại:

俭朴 《俭省朴素。》
俭省; 俭; 仔细; 做人家 《爱惜物力; 不浪费财物。》

俭约 《俭省。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tằn

tằn𫵍:tằn tiện
tằn:tằn tiện
tằn:tằn tiện
tằn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiện

tiện便:tiện lợi
tiện:tiện tròn
tiện:tiện nghi; hà tiện
tiện:tiện nghi; hà tiện
tiện:bần tiện
tiện:bần tiện
tiện:tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)
tiện:tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)
tằn tiện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tằn tiện Tìm thêm nội dung cho: tằn tiện