Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 视紫质 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìzǐzhì] chất tím võng mạc; chất tía thị giác。眼球视网膜上所含的一种化学物质,遇光即分解,刺激视神经末梢,由视神经把刺激传到大脑,产生视觉。视紫质分解后的化学物质在维生素A的作用下能再变成视紫质。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫
| tía | 紫: | tía (cha, bố); đỏ tía |
| tử | 紫: | tử ngoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 质
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |

Tìm hình ảnh cho: 视紫质 Tìm thêm nội dung cho: 视紫质
