Chữ 紫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紫, chiết tự chữ TÍA, TỬ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紫:
Pinyin: zi3;
Việt bính: zi2
1. [紫府] tử phủ;
紫 tử
Nghĩa Trung Việt của từ 紫
(Danh) Sắc tía, sắc tím.◇Luận Ngữ 論語: Ố tử chi đoạt chu dã. Ố Trịnh thanh chi loạn nhã nhạc dã. Ố lợi khẩu chi phúc bang gia giả 惡紫之奪朱也. 惡鄭聲之亂雅樂也. 惡利口之覆邦家者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét màu tía cướp mất sắc đỏ. Ghét nhạc nước Trịnh làm loạn chính nhạc. Ghét kẻ bẻm mép làm nghiêng đổ nước nhà.
(Danh) Dây thao.
◎Như: Kim tử Quang lộc Đại phu 金紫光祿大夫 chức quan đời xưa được dùng ấn vàng dây thao tím, thủ thanh tử như thập giới 取青紫如拾芥 lấy được dây thao xanh tím như nhặt hạt cải, ý nói đạt được một cách dễ dàng quan cao chức trọng.
(Danh) Họ Tử.
tía, như "tía (cha, bố); đỏ tía" (vhn)
tử, như "tử ngoại" (btcn)
Nghĩa của 紫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TỬ
1. màu tím。红和蓝合成的颜色。
紫红
màu mận chín
青紫
xanh tím; tím bầm.
玫瑰紫
hao hồng tím
2. họ Tử。姓。
Từ ghép:
紫菜 ; 紫草 ; 紫貂 ; 紫丁香 ; 紫毫 ; 紫河车 ; 紫红 ; 紫花 ; 紫金山 ; 紫荆 ; 紫罗兰 ; 紫气 ; 紫砂 ; 紫苏 ; 紫檀 ; 紫赯 ; 紫藤 ; 紫铜 ; 紫外线 ; 紫菀 ; 紫药水 ; 紫竹
Chữ gần giống với 紫:
紫,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫
| tía | 紫: | tía (cha, bố); đỏ tía |
| tử | 紫: | tử ngoại |
Gới ý 15 câu đối có chữ 紫:
Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền
Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền
Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi
Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay
Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù
Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh
Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi
Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay
Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa
Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

Tìm hình ảnh cho: 紫 Tìm thêm nội dung cho: 紫
