Chữ 紫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紫, chiết tự chữ TÍA, TỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紫:

紫 tử

Đây là các chữ cấu thành từ này: 紫

紫

Chiết tự chữ 紫

Chiết tự chữ tía, tử bao gồm chữ 此 丝 hoặc 此 糸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 紫 cấu thành từ 2 chữ: 此, 丝
  • 此 nảy, thử, thửa
  • 丝 ti
  • 2. 紫 cấu thành từ 2 chữ: 此, 糸
  • 此 nảy, thử, thửa
  • 糸 mịch
  • tử [tử]

    U+7D2B, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi3;
    Việt bính: zi2
    1. [紫府] tử phủ;

    紫 tử

    Nghĩa Trung Việt của từ 紫

    (Danh) Sắc tía, sắc tím.
    ◇Luận Ngữ 論
    語: Ố tử chi đoạt chu dã. Ố Trịnh thanh chi loạn nhã nhạc dã. Ố lợi khẩu chi phúc bang gia giả 惡紫之奪朱也. 惡鄭聲之亂雅樂也. 惡利口之覆邦家者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét màu tía cướp mất sắc đỏ. Ghét nhạc nước Trịnh làm loạn chính nhạc. Ghét kẻ bẻm mép làm nghiêng đổ nước nhà.

    (Danh)
    Dây thao.
    ◎Như: Kim tử Quang lộc Đại phu 金紫光祿大夫 chức quan đời xưa được dùng ấn vàng dây thao tím, thủ thanh tử như thập giới 取青紫如拾芥 lấy được dây thao xanh tím như nhặt hạt cải, ý nói đạt được một cách dễ dàng quan cao chức trọng.

    (Danh)
    Họ Tử.

    tía, như "tía (cha, bố); đỏ tía" (vhn)
    tử, như "tử ngoại" (btcn)

    Nghĩa của 紫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zǐ]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 11
    Hán Việt: TỬ
    1. màu tím。红和蓝合成的颜色。
    紫红
    màu mận chín
    青紫
    xanh tím; tím bầm.
    玫瑰紫
    hao hồng tím
    2. họ Tử。姓。
    Từ ghép:
    紫菜 ; 紫草 ; 紫貂 ; 紫丁香 ; 紫毫 ; 紫河车 ; 紫红 ; 紫花 ; 紫金山 ; 紫荆 ; 紫罗兰 ; 紫气 ; 紫砂 ; 紫苏 ; 紫檀 ; 紫赯 ; 紫藤 ; 紫铜 ; 紫外线 ; 紫菀 ; 紫药水 ; 紫竹

    Chữ gần giống với 紫:

    紫,

    Chữ gần giống 紫

    紪, 縂, 緻, 緶, 緷, 緸, 緹, 緺, 緼, 辮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紫 Tự hình chữ 紫 Tự hình chữ 紫 Tự hình chữ 紫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫

    tía紫:tía (cha, bố); đỏ tía
    tử紫:tử ngoại

    Gới ý 15 câu đối có chữ 紫:

    作婦須知勤儉好,治家應教紫孫賢

    Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

    Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

    花朝日暖青鸞舞,柳絮風和紫燕飛

    Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi

    Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay

    春色映搖臺一曲紫蕭飛彩鳳,惠風清寶瑟數行錦字篆青虯

    Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

    Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

    檻外紅梅竟放,檐前紫燕雙飛

    Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi

    Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

    詩夢阻殘芳草野,壎聲吹落紫荊花

    Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa

    Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

    紫鸞對舞菱花鏡,海燕雙飛玳瑁樑

    Tử loan đối vũ lăng hoa kính,Hải yến song phi đại mội lương

    Kính lăng hoa tử loan múa cặp,Xà đồi mồi hải yến đậu đôi

    紫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紫 Tìm thêm nội dung cho: 紫