Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 解脱 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiětuō] 1. giải thoát (cách gọi của đạo Phật)。佛教用语,摆脱苦恼,得到自在。
2. thoát khỏi; thoát ra; tách ra。摆脱。
资本主义制度本身带来的经济危机是无法解脱的。
bản thân chế độ tư bản chủ nghĩa đã mang đến những nguy cơ không lối thoát cho nền kinh tế.
3. mở lối thoát; mở ra lối thoát。开脱。
2. thoát khỏi; thoát ra; tách ra。摆脱。
资本主义制度本身带来的经济危机是无法解脱的。
bản thân chế độ tư bản chủ nghĩa đã mang đến những nguy cơ không lối thoát cho nền kinh tế.
3. mở lối thoát; mở ra lối thoát。开脱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱
| thoát | 脱: | thoát khỏi |
| thoạt | 脱: | thoạt tiên |
| thoắt | 脱: | thoăn thoắt |
| xoát | 脱: | xuýt xoát |
| xoắt | 脱: |

Tìm hình ảnh cho: 解脱 Tìm thêm nội dung cho: 解脱
