Chữ 哦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哦, chiết tự chữ NGA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哦:

哦 nga

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 哦

Chiết tự chữ nga bao gồm chữ 口 我 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哦 cấu thành từ 2 chữ: 口, 我
  • khẩu
  • ngã, ngả
  • nga [nga]

    U+54E6, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: e2, o2, o4;
    Việt bính: ngo4 o2 o4 o6
    1. [吟哦] ngâm nga;

    nga

    Nghĩa Trung Việt của từ 哦

    (Động) Ngâm nga, ngâm vịnh.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Nhàn lai vô sự bất thanh nga (Hí đề ) Khi nhàn rỗi, không việc gì mà không ngâm nga thanh nhã.

    (Thán)
    Biểu thị ngạc nhiên hoặc ý đã hiểu ra: ô, ồ, a, à, ơ.
    ◎Như: nga! nhĩ dã lai liễu, chân nan đắc , , ô, anh cũng đến, thật là quý hóa, nga! ngã minh bạch liễu ! à, tôi đã hiểu ra rồi.
    ◇Lỗ Tấn : Nga, giá dã thị nữ nhân khả ố chi nhất tiết , (A Q chánh truyện Q) A, đó cũng là một điều làm cho đàn bà đáng ghét thật.
    nga, như "ngâm nga" (vhn)

    Nghĩa của 哦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [é]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: NGA

    ngâm thơ; vịnh thơ; ngâm。吟咏。
    Ghi chú: 另见ó; ̣。
    吟哦。
    ngâm nga.
    [ò]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: NGA

    hứ; há (biểu thị việc nửa tin nửa ngờ, bán tín bán nghi)。表示将信将疑。

    Chữ gần giống với 哦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Dị thể chữ 哦

    ,

    Chữ gần giống 哦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哦 Tự hình chữ 哦 Tự hình chữ 哦 Tự hình chữ 哦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哦

    nga:ngâm nga
    哦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哦 Tìm thêm nội dung cho: 哦