Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 哦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哦, chiết tự chữ NGA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哦:
哦
Pinyin: e2, o2, o4;
Việt bính: ngo4 o2 o4 o6
1. [吟哦] ngâm nga;
哦 nga
Nghĩa Trung Việt của từ 哦
(Động) Ngâm nga, ngâm vịnh.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhàn lai vô sự bất thanh nga 閒來無事不清哦 (Hí đề 戲題) Khi nhàn rỗi, không việc gì mà không ngâm nga thanh nhã.
(Thán) Biểu thị ngạc nhiên hoặc ý đã hiểu ra: ô, ồ, a, à, ơ.
◎Như: nga! nhĩ dã lai liễu, chân nan đắc 哦, 你也來了, 眞難得 ô, anh cũng đến, thật là quý hóa, nga! ngã minh bạch liễu 哦!我明白了 à, tôi đã hiểu ra rồi.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Nga, giá dã thị nữ nhân khả ố chi nhất tiết 哦, 這也是女人可惡之一節 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) A, đó cũng là một điều làm cho đàn bà đáng ghét thật.
nga, như "ngâm nga" (vhn)
Nghĩa của 哦 trong tiếng Trung hiện đại:
[é]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: NGA
书
ngâm thơ; vịnh thơ; ngâm。吟咏。
Ghi chú: 另见ó; ̣。
吟哦。
ngâm nga.
[ò]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NGA
叹
hứ; há (biểu thị việc nửa tin nửa ngờ, bán tín bán nghi)。表示将信将疑。
Số nét: 10
Hán Việt: NGA
书
ngâm thơ; vịnh thơ; ngâm。吟咏。
Ghi chú: 另见ó; ̣。
吟哦。
ngâm nga.
[ò]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NGA
叹
hứ; há (biểu thị việc nửa tin nửa ngờ, bán tín bán nghi)。表示将信将疑。
Chữ gần giống với 哦:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Dị thể chữ 哦
誐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哦
| nga | 哦: | ngâm nga |

Tìm hình ảnh cho: 哦 Tìm thêm nội dung cho: 哦
