Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 剀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剀, chiết tự chữ CAI, CÁI, KHẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剀:
剀 cai, cái
Đây là các chữ cấu thành từ này: 剀
剀
Biến thể phồn thể: 剴;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
剀 cai, cái
khải, như "khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm)" (gdhn)
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
剀 cai, cái
Nghĩa Trung Việt của từ 剀
Giản thể của chữ 剴.khải, như "khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm)" (gdhn)
Nghĩa của 剀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (剴)
[kǎi]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: KHẢI
书
1. tường tận; rõ ràng。跟事理完全相合。
剀详明。
minh bạch rõ ràng.
2. thiết thực; nghiêm túc; nghiêm chỉnh。切实。
剀教导。
sự giáo dục thiết thực, hữu hiệu.
[kǎi]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: KHẢI
书
1. tường tận; rõ ràng。跟事理完全相合。
剀详明。
minh bạch rõ ràng.
2. thiết thực; nghiêm túc; nghiêm chỉnh。切实。
剀教导。
sự giáo dục thiết thực, hữu hiệu.
Chữ gần giống với 剀:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Dị thể chữ 剀
剴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剀
| khải | 剀: | khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm) |

Tìm hình ảnh cho: 剀 Tìm thêm nội dung cho: 剀
