Từ: tiện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ tiện:

便 tiện贱 tiện羡 tiện, di楩 tiện羨 tiện, diên賤 tiện

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiện

tiện [tiện]

U+4FBF, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian4, pian2;
Việt bính: bin6 pin4
1. [大便] đại tiện 2. [不便] bất tiện 3. [一舉兩便] nhất cử lưỡng tiện 4. [任便] nhậm tiện, nhiệm tiện 5. [方便] phương tiện 6. [便血] tiện huyết 7. [便利] tiện lợi 8. [便宜] tiện nghi 9. [便服] tiện phục 10. [便是] tiện thị;

便 tiện

Nghĩa Trung Việt của từ 便

(Tính) Thuận, thuận lợi.
◎Như: tiện lợi 便
lợi ích.
◇Sử Kí : Tựu thiện thủy thảo đồn, xả chỉ, nhân nhân tự tiện , , 便 (Lí tướng quân truyện ) Đóng trại ở những nơi nước tốt cỏ tốt, buông thả không gò bó, ai nấy đều tùy tiện.

(Tính)
Thường, xoàng, đơn giản.
◎Như: tiện phục 便 thường phục, tiện phạn 便 bữa cơm thường.

(Tính)
Nhanh nhẹn, mẫn tiệp.
◇Luận Ngữ : Kì tại tông miếu triều đình, tiện tiện nhiên, duy cẩn nhĩ , 便便 (Hương đảng ) Ngài (Khổng tử) ở tại tông miếu, triều đình, thì khéo léo mẫn tiệp, mà rất thận trọng.

(Tính)
Yên ổn.
◎Như: tiện điện 便殿, tiện cung 便 cung điện yên ổn.

(Động)
Thích hợp.
◎Như: tiện ư huề đái 便 rất tiện để đeo bên mình.

(Động)
Làm lợi cho, có lợi cho.
◇Sử Kí : Tướng tại ngoại, chủ lệnh hữu sở bất thụ, dĩ tiện quốc gia , , 便 (Ngụy Công Tử liệt truyện ) Tướng ở ngoài biên thùy, lệnh của vua có cái không theo, để làm lợi ích cho quốc gia.

(Động)
Quen thuộc.
◇Tam quốc chí : Bố tiện cung mã 便 (Lữ Bố truyện ) (Lã) Bố quen cỡi ngựa bắn cung.

(Động)
Bài tiết cứt, đái.
◎Như: tiện niệu 便尿 đi giải.

(Danh)
Lúc thuận tiện.
◎Như: tiện trung thỉnh lai cá điện thoại 便 khi nào tiện xin gọi điện thoại.

(Danh)
Cơ hội.
◇Lí Hoa : Ngô tưởng phù bắc phong chấn Hán, Hồ binh tí tiện; chủ tướng kiêu địch, kì môn (*) thụ chiến , 便; , (Điếu cổ chiến tràng văn ) Ta tưởng trận gió bắc làm rúng động quân Hán, binh Hồ thừa cơ quấy nhiễu; chủ tướng khinh địch, kì môn giao chiến.
§ Ghi chú (*): kì môn là một chức quan võ.

(Danh)
Phân, nước đái.
◎Như: đại tiện 便 đi ỉa, tiểu tiện 便 đi đái, phẩn tiện 便 cứt đái.

(Danh)
Họ Tiện.

(Phó)
Liền, ngay, lập tức.
◇Hồng Lâu Mộng : Na tăng tiện niệm chú thư phù, đại triển huyễn thuật 便, (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó liền niệm chú viết bùa, thi triển hết phép thuật ra.

(Phó)
Biểu thị phản vấn: Há, chẳng là.
◇Văn Đồng : Nhược vô thư tịch kiêm đồ họa, tiện bất giáo nhân bạch phát sanh? , 便 (Khả tiếu khẩu hào ) Nếu như không có sách vở cùng đồ họa, há chẳng khiến người ta ra tóc trắng sao?(Liên) Dù, cho dù, dù có.
◇Đỗ Phủ : Tiện dữ tiên sanh ưng vĩnh quyết, Cửu trùng tuyền lộ tận giao kì 便, (Tống Trịnh thập bát kiền ) Cho dù phải vĩnh biệt tiên sinh, Thì dưới chín suối cũng là cơ hội gặp nhau.

tiện, như "tiện lợi" (vhn)
biền, như "biền biệt" (btcn)

Nghĩa của 便 trong tiếng Trung hiện đại:

[biàn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: TIỆN

1. tiện lợi; tiện; thuận tiện。方便;便利。
轻便。
gọn nhẹ; tiện lợi
听便。
tuỳ tiện
近便。
gần gũi tiện lợi
旅客称便。
du khách đều thấy tiện lợi
方便。
thuận tiện
随便。
tuỳ ý; tuỳ tiện

2. dịp thuận tiện; cơ hội thuận lợi。方便的时候或顺便的机会。
得便就送去。
được dịp thuận tiện là đưa đi ngay

3. thường; xoàng; đơn giản, bình thường; không chính thức。非正式的;简单平常的。
家常便饭。
cơm thường rau dưa

4. phân; nước tiểu。屎或尿。
粪便。
phân và nước tiểu

5. bài tiết; ị; tè。排泄屎、尿。
大便。
đại tiện
小便。
tiểu tiện

6. thì; liền; bèn; là (ý nghĩa và cách dùng như chữ "就") 。意思和用法同"就" 。
没有人民的军队,便没有人民的一切。
không có quân đội của nhân dân, thì không có tất cả của nhân dân
说了便做。
nói là làm liền

7. dù có; dù cho; ngay cả (biểu thị giả thiết nhượng bộ)。表示假设的让步。
只要依靠群众,便是再大的困难,也能克服。
chỉ cần dựa vào quần chúng, thì dù có khó khăn đến đâu cũng có thể khắc phục.
Ghi chú: 另见pián.
Từ ghép:
便秘 ; 便不走 ; 便餐 ; 便车 ; 便池 ; 便当 ; 便道 ; 便殿 ; 便毒 ; 便饭 ; 便服 ; 便函 ; 便壶 ; 便笺 ; 便捷 ; 便览 ; 便利 ; 便了 ; 便帽 ; 便门 ; 便秘 ; 便民 ; 便溺 ; 便盆 ; 便器 ; 便签 ; 便桥 ; 便人 ; 便士 ; 便所 ; 便条 ; 便桶 ; 便鞋 ; 便血 ; 便宴 ; 便衣 ; 便宜 ; 便宜行事 ; 便于 ; 便中 ; 便装
[pián]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TIỆN
béo phệ; phệ nệ。便便。
Ghi chú: 另见biàn
Từ ghép:
便便 ; 便宜

Chữ gần giống với 便:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

Chữ gần giống 便

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 便 Tự hình chữ 便 Tự hình chữ 便 Tự hình chữ 便

tiện [tiện]

U+8D31, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賤;
Pinyin: jian4;
Việt bính: daam5;

tiện

Nghĩa Trung Việt của từ 贱

Giản thể của chữ .
tiện, như "bần tiện" (gdhn)

Nghĩa của 贱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賤)
[jiàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: TIỆN
1. rẻ。(价钱)低(跟"贵"相对)。
贱卖。
bán rẻ.
贱价。
giá rẻ.
菜贱了。
rau rẻ.
2. hèn; hèn hạ; ti tiện。地位低下(跟"贵"相对)。
贫贱。
bần hàn.
卑贱。
ti tiện.
3. bỉ ổi; đê tiện; khinh bỉ; khinh rẻ。卑鄙;下贱。
贱骨头。
đồ đê tiện.
贱脾气。
tính đê tiện.
4. kẻ hèn (lời nói khiêm tốn)。谦辞,称有关自己的事物。
(您)贵姓?贱姓王。
Ngài họ gì ạ? Kẻ hèn này họ Vương.
Từ ghép:
贱骨头 ; 贱民 ; 贱人

Chữ gần giống với 贱:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贱

,

Chữ gần giống 贱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贱 Tự hình chữ 贱 Tự hình chữ 贱 Tự hình chữ 贱

tiện, di [tiện, di]

U+7FA1, tổng 12 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian4, yi2, yan2;
Việt bính: sin4 sin6;

tiện, di

Nghĩa Trung Việt của từ 羡


§ Cũng như tiện
.Một âm là di.

(Danh)
Tên huyện Sa Di , nay ở Hồ Bắc .

tiện, như "tiện nghi; hà tiện" (vhn)
tiển (btcn)
tợn, như "ăn tợn; dữ tợn" (btcn)
tận, như "tận cùng" (gdhn)

Nghĩa của 羡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (羨)
[xiàn]
Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 12
Hán Việt: TIỄN
1. ao ước。羡慕。
歆羡。
hâm mộ; ao ước
艳羡。
thèm muốn; thèm khát
2. họ Tiễn。姓。
Từ ghép:
羡慕

Chữ gần giống với 羡:

, , , , ,

Dị thể chữ 羡

,

Chữ gần giống 羡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羡 Tự hình chữ 羡 Tự hình chữ 羡 Tự hình chữ 羡

tiện [tiện]

U+6969, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pian1, pian2;
Việt bính: pin4;

tiện

Nghĩa Trung Việt của từ 楩

(Danh) Tên một thứ cây quý ở phương nam, gỗ rất chắc, dùng làm kiến trúc.
◇Nhan Sư Cổ
: Tiện, tức kim hoàng tiện mộc dã , (Chú ). 

Nghĩa của 楩 trong tiếng Trung hiện đại:

[pián]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: TIỆN
cây tiện (nói trong sách cổ)。古书上说的一种树。

Chữ gần giống với 楩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 楩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楩 Tự hình chữ 楩 Tự hình chữ 楩 Tự hình chữ 楩

tiện, diên [tiện, diên]

U+7FA8, tổng 13 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian4, yi2, yan2;
Việt bính: sin6;

tiện, diên

Nghĩa Trung Việt của từ 羨

(Động) Tham muốn, ham thích.
◎Như: tiện mộ
ái mộ, ngưỡng mộ.
◇Liêu trai chí dị : Bất tiện quý quan (Phiên Phiên ) Không chuộng quan sang.

(Động)
Vượt hơn.
◇Sử Kí : Công tiện ư Ngũ đế (Tư Mã Tương Như truyện ) Công vượt hơn Ngũ đế.

(Động)
Mất, táng thất.
◇Hoài Nam Tử : Vô thiên hạ bất khuy kì tính, hữu thiên hạ bất tiện kì hòa , (Tinh thần huấn ) Không có thiên hạ cũng không giảm thiểu bổn tính của mình, có thiên hạ cũng không đánh mất thuận hợp của mình.

(Tính)
Dư thừa, đầy, phong dụ.
◎Như: tiện dư tiền thuế thu dư.

(Tính)
Tà, bất chính.
◇Dương Hùng : Tiện vu vi, khắc phục khả dĩ vi nghi , (Thái huyền , Tiện ) Không ngay thẳng ở chỗ nhỏ, khắc phục được có thể lấy làm khuôn phép.

(Tính)
Dài.

(Danh)
Chỗ thừa.
◎Như: dĩ tiện bổ bất túc lấy chỗ thừa bù chỗ thiếu.

(Danh)
Đường viền ngọc bích.

(Danh)
Họ Tiện.Một âm là là diên.

(Danh)
Mộ đạo (lối đi trước mả hay nhà mồ).
§ Thông diên .

rợn, như "rùng rợn" (gdhn)
tiện, như "tiện nghi; hà tiện" (gdhn)
tợn, như "ăn tợn; dữ tợn" (gdhn)

Chữ gần giống với 羨:

, , , , , , , 𦎍,

Dị thể chữ 羨

,

Chữ gần giống 羨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羨 Tự hình chữ 羨 Tự hình chữ 羨 Tự hình chữ 羨

tiện [tiện]

U+8CE4, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian4;
Việt bính: zin6
1. [低賤] đê tiện 2. [貧賤] bần tiện 3. [貧賤交] bần tiện giao 4. [孤賤] cô tiện 5. [卑賤] ti tiện 6. [賤降] tiện giáng;

tiện

Nghĩa Trung Việt của từ 賤

(Tính) Hèn, mọn.
◇Hậu Hán Thư
: Bần tiện chi tri bất khả vong (Tống Hoằng truyện ) Bạn biết nhau thuở nghèo hèn không thể bỏ quên.
◇Tây du kí 西: Dưỡng mã giả, nãi hậu sanh tiểu bối, hạ tiện chi dịch, khởi thị đãi ngã đích? , , , ? (Đệ tứ hồi) Nuôi ngựa là việc của bọn trẻ con, hèn hạ, sao lại đối xử với ta như thế?

(Tính)
Rẻ.
◎Như: tiện giá giá rẻ.

(Tính)
Lời nói nhún mình.
◎Như: tiện danh cái tên hèn mọn của tôi, tiện nội người vợ hèn mọn của tôi.

(Danh)
Họ Tiện.

(Động)
Khinh rẻ.
◇Sử Kí :: Hiền hiền tiện bất tiếu (Thái Sử Công tự tự ) Tôn người hiền, khinh kẻ xấu.
tiện, như "bần tiện" (vhn)

Chữ gần giống với 賤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

Dị thể chữ 賤

,

Chữ gần giống 賤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賤 Tự hình chữ 賤 Tự hình chữ 賤 Tự hình chữ 賤

Dịch tiện sang tiếng Trung hiện đại:

般配 《指结亲的双方相称, 也指人的身分跟衣着、住所等相称。》便于; 好 《比较容易(做某事)。》
tiện tính toán
便于计算。
《用车床切削东西。》
tiện thành hình tròn.
车圆。
车工 《使用车床进行切削的工种。》
方便 《适宜。》
ở đây nói chuyện không tiện
这儿说话不方便。
活便; 方便; 便利 《使用或行动起来不感觉困难; 容易达到目的。多用于较大范围的事物, 带有泛指的意味。》
mở hai cửa ra vào tiện hơn.
开两个门进出活便一点。
《趁着(当前的便利)。》
切削 《利用机床的刀具或砂轮等削去作件的一部分, 使作件具有一定形状、尺寸和表面光洁度。》
《趁便; 顺便。》
《用车床切削或用刀子转着圈地削。》
《用铣床切削金属。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiện

tiện便:tiện lợi
tiện:tiện tròn
tiện:tiện nghi; hà tiện
tiện:tiện nghi; hà tiện
tiện:bần tiện
tiện:bần tiện
tiện:tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)
tiện:tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)
tiện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiện Tìm thêm nội dung cho: tiện