Từ: 触处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 触处:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 触处 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùchù] khắp nơi; mọi nơi; đâu đâu。处处;到处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 触

xúc:xúc động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí
触处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 触处 Tìm thêm nội dung cho: 触处