Từ: 變改 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 變改:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biến cải
Biến đổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 變

biến:biến mất
bén:sắc bén
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm
變改 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 變改 Tìm thêm nội dung cho: 變改