Từ: 中央处理器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中央处理器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中央处理器 trong tiếng Trung hiện đại:

Zhōngyāng chǔlǐ qì bộ xử lí trung tâm cpu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 央

ương:trung ương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
中央处理器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中央处理器 Tìm thêm nội dung cho: 中央处理器