Từ: quân vương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quân vương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quân • vương

quân vương
Ngày xưa gọi thiên tử hoặc chư hầu là
quân vương
君王.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Thiên sanh lệ chất nan tự khí, Nhất triêu tuyển tại quân vương trắc
天生麗質難自棄, 一朝選在君王側 (Trường hận ca 長恨歌) Trời sinh ra chất đẹp đẽ, khó có thể bỏ đi được, Một sáng kia, (thiếu nữ) được tuyển vào ở bên quân vương.Tiếng tôn xưng các vua.

Nghĩa quân vương trong tiếng Việt:

["- Vua."]

Dịch quân vương sang tiếng Trung hiện đại:

君 《君主。》
君王 《封建时代世袭体制的王国对统治者的尊称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quân

quân军:quân đội
quân龟:quân liệt (nứt nẻ)
quân匀:quân phân (chia đều)
quân君:người quân tử
quân均:quân bình
quân󰄹:quân lính
quân抣: 
quân皲:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân皸:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân筠:quân (cật tre già)
quân軍:quân lính
quân鈞:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân钧:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân󰛏:quân liệt (nứt nẻ)
quân龜:quân liệt (nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vương

vương王:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vương𥿁:vương vấn; vương vãi

Gới ý 15 câu đối có chữ quân:

掛劍若為情黃菊花開人去後,思君在何處白楊秋凈月明時

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

細柳營中親淑女,夭桃華裏指軍符

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

quân vương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quân vương Tìm thêm nội dung cho: quân vương