Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 告吹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告吹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 告吹 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàochuī] thất bại; không thành công; bị phá sản。(事情、交情)宣告破裂;不成功。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt
告吹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告吹 Tìm thêm nội dung cho: 告吹