Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hệ số phản ứng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hệ số phản ứng:
Dịch hệ số phản ứng sang tiếng Trung hiện đại:
回援系数。Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ
| hệ | 係: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
| hệ | 匚: | hệ (bộ gốc còn có tên là Phương) |
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
| hệ | 繋: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: số
| số | 措: | số là |
| số | 𢼂: | số học; số mạng; số là |
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| số | 數: | số học; số mạng; số là |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phản
| phản | 反: | làm phản |
| phản | 叛: | |
| phản | 坂: | phản gỗ |
| phản | 岅: | phản gỗ |
| phản | 𫷰: | phản gỗ |
| phản | 板: | phản gỗ |
| phản | : | phản gỗ |
| phản | 版: | phản gỗ |
| phản | 返: | phản hồi |
| phản | 阪: | phản điền (chỗ đất nghiêng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ứng
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
| ứng | 膺: | xem ưng |
| ứng | 應: | ứng phó; tương ứng |
| ứng | 𧃽: | xem ửng |
Gới ý 11 câu đối có chữ hệ:
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Tìm hình ảnh cho: hệ số phản ứng Tìm thêm nội dung cho: hệ số phản ứng
