Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
biến tiết
Thay đổi tiết tháo, không giữ trọn khí tiết.
Nghĩa của 变节 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànjié] 动
phản bội; thay đổi lập trường; không giữ khí tiết; khuất phục kẻ thù; bội giáo; bỏ đảng; bội phản; phụ bạc。改变自己的节操、立场、气节在敌人面前屈服。
变节分子。
kẻ phản bội
phản bội; thay đổi lập trường; không giữ khí tiết; khuất phục kẻ thù; bội giáo; bỏ đảng; bội phản; phụ bạc。改变自己的节操、立场、气节在敌人面前屈服。
变节分子。
kẻ phản bội
Nghĩa chữ nôm của chữ: 變
| biến | 變: | biến mất |
| bén | 變: | sắc bén |
| bến | 變: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 節
| tiết | 節: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tét | 節: | tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét |
| típ | 節: | xa típ mũ tắp |
| tít | 節: | xa tít |
| tết | 節: | lễ tết |
| tịt | 節: | mù tịt |

Tìm hình ảnh cho: 變節 Tìm thêm nội dung cho: 變節
