Từ: tàu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tàu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tàu

Nghĩa tàu trong tiếng Việt:

["- 1 d. Lá to và có cuống dài của một số loài cây. Tàu chuối. Tàu dừa. Xanh như tàu lá.","- 2 d. Tên gọi chung các phương tiện vận tải lớn và hoạt động bằng máy móc phức tạp. Tàu thuỷ*. Bến tàu*. Đường tàu. Tàu vũ trụ*.","- 3 d. Máng đựng thức ăn trong chuồng ngựa; cũng dùng để gọi chuồng ngựa. Ngựa vục mõm ăn thóc trong tàu. Một con ngựa đau, cả tàu không ăn cỏ (tng.).","- 4 t. Có nguồn gốc Trung Quốc; theo kiểu Trung Quốc. Chè tàu*. Mực tàu*. (Thịt) kho tàu*."]

Dịch tàu sang tiếng Trung hiện đại:

《大船。》舰; 船舶; 船只; 航 《大型军用船只; 军舰。》
tàu chủ lực.
主力舰。
tàu tuần dương.
巡洋舰。
tàu khu trục.
驱逐舰。
《排水量在500吨以下的军用船只。潜水艇无论排水量大小, 习惯上都称为艇。》
《养牲畜的竹、木栅栏。》
tàu ngựa; chuồng ngựa
马栈。 过去对中国的俗称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàu

tàu:tàu lá
tàu:tàu bè
tàu:tàu lá
tàu𬟠:tàu lá
tàu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tàu Tìm thêm nội dung cho: tàu