Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 第二流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第二流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第二流 trong tiếng Trung hiện đại:

[dì"èrliú] nhóm thứ hai。比最优秀的略逊一筹的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
第二流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第二流 Tìm thêm nội dung cho: 第二流