Chữ 瀠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀠, chiết tự chữ OANH, UYNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瀠:

瀠 oanh, uynh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瀠

瀠

Chiết tự chữ 瀠

Chiết tự chữ oanh, uynh bao gồm chữ 水 縈 hoặc 氵 縈 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀠 cấu thành từ 2 chữ: 水, 縈
  • 水 thuỷ, thủy
  • 縈 oanh, quanh, vinh
  • 2. 瀠 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 縈
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 縈 oanh, quanh, vinh
  • oanh, uynh [oanh, uynh]

    U+7020, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 潆;
    Pinyin: ying2;
    Việt bính: jing4;

    瀠 oanh, uynh

    Nghĩa Trung Việt của từ 瀠

    (Tính) Quanh co, xoáy (dáng nước chảy).
    § Cũng đọc là uynh .

    Chữ gần giống với 瀠:

    㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

    Dị thể chữ 瀠

    潆,

    Chữ gần giống 瀠

    湁, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀠 Tự hình chữ 瀠 Tự hình chữ 瀠 Tự hình chữ 瀠

    瀠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀠 Tìm thêm nội dung cho: 瀠