Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瀠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀠, chiết tự chữ OANH, UYNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瀠:
瀠 oanh, uynh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 瀠
瀠
U+7020, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 潆;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
瀠 oanh, uynh
§ Cũng đọc là uynh .
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
瀠 oanh, uynh
Nghĩa Trung Việt của từ 瀠
(Tính) Quanh co, xoáy (dáng nước chảy).§ Cũng đọc là uynh .
Chữ gần giống với 瀠:
㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,Dị thể chữ 瀠
潆,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 瀠 Tìm thêm nội dung cho: 瀠
