Chữ 淤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淤, chiết tự chữ Ứ, ỨA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淤:

淤 ứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淤

Chiết tự chữ ứ, ứa bao gồm chữ 水 於 hoặc 氵 於 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淤 cấu thành từ 2 chữ: 水, 於
  • thuỷ, thủy
  • thờ, ô, ơ, ư, ưa, ớ, ờ, ở, ứ
  • 2. 淤 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 於
  • thuỷ, thủy
  • thờ, ô, ơ, ư, ưa, ớ, ờ, ở, ứ
  • []

    U+6DE4, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu1;
    Việt bính: jyu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 淤

    (Danh) Bùn.

    (Động)
    Ứ đọng, nghẽn.
    ◎Như: ứ tắc
    đọng lấp.

    (Tính)
    Không thông, đọng.
    ◎Như: ứ nê bùn đọng.

    ứa, như "ứa lệ" (vhn)
    ứ, như "nước ứ đọng" (btcn)

    Nghĩa của 淤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瘀)
    [yū]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: Ứ
    1. lắng đọng; ứ đọng。淤积。
    大雨过后,院子里淤了一层泥。
    sau trận mưa to, trong sân đã đọng lại một lớp bùn.
    2. bị ứ đọng; đọng lại。淤积起来的。
    淤泥
    bùn lắng
    3. bùn lắng; phù sa。淤积的泥沙;淤泥。
    河淤
    bùn lắng ở sông
    沟淤
    bùn đọng ở ao
    4. tụ; ứ; bầm (máu)。(血液)不流通。
    淤血
    tụ huyết; máu bầm.
    5. tràn ra ngoài (chất lỏng)。液体沸腾溢出。
    米汤淤了一锅台。
    cháo sôi sùng sục tràn cả ra thành nồi.
    Từ ghép:
    淤灌 ; 淤积 ; 淤泥 ; 淤塞 ; 淤血 ; 淤滞

    Chữ gần giống với 淤:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 淤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淤 Tự hình chữ 淤 Tự hình chữ 淤 Tự hình chữ 淤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淤

    :nước ứ đọng
    ứa:ứa lệ
    淤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淤 Tìm thêm nội dung cho: 淤