Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hờn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hờn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hờn

Nghĩa hờn trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Nói trẻ dỗi. 2. Giận: Hờn duyên tủi phận."]

Dịch hờn sang tiếng Trung hiện đại:

生气; 使性子 《因不合心意而不愉快。》
怨恨; 不满 《对人或事物强烈地不满或仇恨。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hờn

hờn:căm hờn, oán hờn
hờn𪬼:căm hờn, oán hờn
hờn𢤞:căm hờn, oán hờn
hờn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hờn Tìm thêm nội dung cho: hờn