Chữ 灨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灨, chiết tự chữ CÁM, CÔNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 灨:

灨 cám, công

Đây là các chữ cấu thành từ này: 灨

灨

Chiết tự chữ 灨

cám, công [cám, công]

U+7068, tổng 27 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gan3, gan4, gong4;
Việt bính: gam3;

灨 cám, công

Nghĩa Trung Việt của từ 灨

(Danh) Sông Cám.
§ Ghi chú: Cũng đọc là công.

Chữ gần giống với 灨:

灧, 灨, 𤅷,

Chữ gần giống 灨

湁, 漌, 滾, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆,

Tự hình:

Tự hình chữ 灨 Tự hình chữ 灨 Tự hình chữ 灨 Tự hình chữ 灨

灨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灨 Tìm thêm nội dung cho: 灨