Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lượn trong tiếng Việt:
["- 1 d. Lối hát đối đáp giữa trai và gái của dân tộc Tày, làn điệu phong phú. Hát lượn.","- 2 I đg. 1 Di chuyển bằng cách chao nghiêng thân hoặc uốn mình theo đường vòng. Chim lượn mấy vòng. Ngoằn ngoèo như rắn lượn. Sóng lượn nhấp nhô. 2 (kng.). Đi qua qua lại lại một nơi nào đó, không dừng lại lúc nào cả. Lượn quanh nhà, dò xét. Lượn phố.","- II d. (id.). Làn (sóng). Từng sóng xô vào bờ."]Dịch lượn sang tiếng Trung hiện đại:
抟 《盘旋。》转来转去。
滑行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lượn
| lượn | 𠖝: | bay lượn |
| lượn | 扙: | lượn lờ |
| lượn | 瀾: | |
| lượn | 灡: | uốn lượn |
| lượn | 𫅤: | bay lượn |
| lượn | 𦑅: | bay lượn |

Tìm hình ảnh cho: lượn Tìm thêm nội dung cho: lượn
