Từ: 认罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 认罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 认罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[rènzuì] nhận tội; chịu tội。承认自己的罪行。
低头认罪。
cúi đầu nhận tội.
认罪悔过。
hối hận nhận tội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
认罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 认罪 Tìm thêm nội dung cho: 认罪