Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瀂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀂, chiết tự chữ NHỎ, RỎ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀂:
瀂
Biến thể giản thể: 澛;
Pinyin: lu3, jiong1, ying2;
Việt bính: ;
瀂
rỏ, như "rỏ giọt" (vhn)
nhỏ, như "nước nhỏ giọt" (gdhn)
Pinyin: lu3, jiong1, ying2;
Việt bính: ;
瀂
Nghĩa Trung Việt của từ 瀂
rỏ, như "rỏ giọt" (vhn)
nhỏ, như "nước nhỏ giọt" (gdhn)
Chữ gần giống với 瀂:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Dị thể chữ 瀂
澛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀂
| nhỏ | 瀂: | nước nhỏ giọt |
| rỏ | 瀂: | rỏ giọt |

Tìm hình ảnh cho: 瀂 Tìm thêm nội dung cho: 瀂
