Chữ 瀂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀂, chiết tự chữ NHỎ, RỎ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瀂

Chiết tự chữ nhỏ, rỏ bao gồm chữ 水 魯 hoặc 氵 魯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀂 cấu thành từ 2 chữ: 水, 魯
  • thuỷ, thủy
  • lõ, lỗ, nhỗ, sỗ
  • 2. 瀂 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 魯
  • thuỷ, thủy
  • lõ, lỗ, nhỗ, sỗ
  • []

    U+7002, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu3, jiong1, ying2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 瀂



    rỏ, như "rỏ giọt" (vhn)
    nhỏ, như "nước nhỏ giọt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瀂:

    , , 㵿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

    Dị thể chữ 瀂

    ,

    Chữ gần giống 瀂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀂 Tự hình chữ 瀂 Tự hình chữ 瀂 Tự hình chữ 瀂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀂

    nhỏ:nước nhỏ giọt
    rỏ:rỏ giọt
    瀂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀂 Tìm thêm nội dung cho: 瀂