Chữ 啰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啰, chiết tự chữ LA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 啰

Chiết tự chữ la bao gồm chữ 口 罗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啰 cấu thành từ 2 chữ: 口, 罗
  • khẩu
  • la, là, lạ
  • []

    U+5570, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 囉;
    Pinyin: luo1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 啰


    la, như "la ó, la mắng" (gdhn)

    Nghĩa của 啰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [luō]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 9
    Hán Việt: LẠC
    Từ phồn thể: (囉)
    1. nói nhiều; lải nhải。(言语)繁复。
    老太太嘴碎,爱啰。
    bà lão luôn miệng, thích nói nhiều.
    他啰罗唆唆说了半天 , 还是没把问题说清楚。
    anh ấy lải nhải suốt cả buổi vẫn không nói rõ được vấn đề.
    2. rắm rối; phức tạp; rườm rà (sư việc)。(事情)琐碎; 麻烦。
    事情倒不难做, 就是啰。
    việc không phải là khó làm mà là rườm rà.
    手续办起来才知道挺啰。
    làm thủ tục mới biết là rất phức tạp.
    [luó]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: LA
    cãi cọ rách việc; cãi cọ hư việc (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。啰唣:吵闹寻事(多见于早期白话)。
    [·luo]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: LOA
    (trợ từ, dùng ở cuối câu, thể hiện sự khẳng định)。助词,用在句末,表示肯定语气。
    你放心好啰。
    anh yên tâm đi.
    你放心好啰。 照章纳税,自然是对的啰! 你放心好啰。
    dựa theo luật mà nộp thuế đương nhiên là phải đúng rồi.

    Chữ gần giống với 啰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Dị thể chữ 啰

    , ,

    Chữ gần giống 啰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啰 Tự hình chữ 啰 Tự hình chữ 啰 Tự hình chữ 啰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啰

    la:la ó, la mắng
    啰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啰 Tìm thêm nội dung cho: 啰