Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 啰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啰, chiết tự chữ LA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啰:
啰
Biến thể phồn thể: 囉;
Pinyin: luo1;
Việt bính: ;
啰
la, như "la ó, la mắng" (gdhn)
Pinyin: luo1;
Việt bính: ;
啰
Nghĩa Trung Việt của từ 啰
la, như "la ó, la mắng" (gdhn)
Nghĩa của 啰 trong tiếng Trung hiện đại:
[luō]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 9
Hán Việt: LẠC
Từ phồn thể: (囉)
1. nói nhiều; lải nhải。(言语)繁复。
老太太嘴碎,爱啰。
bà lão luôn miệng, thích nói nhiều.
他啰罗唆唆说了半天 , 还是没把问题说清楚。
anh ấy lải nhải suốt cả buổi vẫn không nói rõ được vấn đề.
2. rắm rối; phức tạp; rườm rà (sư việc)。(事情)琐碎; 麻烦。
事情倒不难做, 就是啰。
việc không phải là khó làm mà là rườm rà.
手续办起来才知道挺啰。
làm thủ tục mới biết là rất phức tạp.
[luó]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LA
cãi cọ rách việc; cãi cọ hư việc (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。啰唣:吵闹寻事(多见于早期白话)。
[·luo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LOA
(trợ từ, dùng ở cuối câu, thể hiện sự khẳng định)。助词,用在句末,表示肯定语气。
你放心好啰。
anh yên tâm đi.
你放心好啰。 照章纳税,自然是对的啰! 你放心好啰。
dựa theo luật mà nộp thuế đương nhiên là phải đúng rồi.
Số nét: 9
Hán Việt: LẠC
Từ phồn thể: (囉)
1. nói nhiều; lải nhải。(言语)繁复。
老太太嘴碎,爱啰。
bà lão luôn miệng, thích nói nhiều.
他啰罗唆唆说了半天 , 还是没把问题说清楚。
anh ấy lải nhải suốt cả buổi vẫn không nói rõ được vấn đề.
2. rắm rối; phức tạp; rườm rà (sư việc)。(事情)琐碎; 麻烦。
事情倒不难做, 就是啰。
việc không phải là khó làm mà là rườm rà.
手续办起来才知道挺啰。
làm thủ tục mới biết là rất phức tạp.
[luó]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LA
cãi cọ rách việc; cãi cọ hư việc (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。啰唣:吵闹寻事(多见于早期白话)。
[·luo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LOA
(trợ từ, dùng ở cuối câu, thể hiện sự khẳng định)。助词,用在句末,表示肯定语气。
你放心好啰。
anh yên tâm đi.
你放心好啰。 照章纳税,自然是对的啰! 你放心好啰。
dựa theo luật mà nộp thuế đương nhiên là phải đúng rồi.
Chữ gần giống với 啰:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啰
| la | 啰: | la ó, la mắng |

Tìm hình ảnh cho: 啰 Tìm thêm nội dung cho: 啰
