Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 谦让 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānràng] khiêm nhượng; khiêm nhường。谦虚地不肯担任,不肯接受或不肯占先。
您当发起人最合适,不必谦让了。
anh làm
ng̣ười
khởi xướng là thích hợp nhất, đừng khiêm nhường nữa.
客人互相谦让了一下,然后落了座。
khách khứa nhường nhau một lát rồi ngồi vào chỗ.
您当发起人最合适,不必谦让了。
anh làm
ng̣ười
khởi xướng là thích hợp nhất, đừng khiêm nhường nữa.
客人互相谦让了一下,然后落了座。
khách khứa nhường nhau một lát rồi ngồi vào chỗ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谦
| khiêm | 谦: | khiêm nhường, khiêm nhượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 让
| nhượng | 让: | khiêm nhượng |

Tìm hình ảnh cho: 谦让 Tìm thêm nội dung cho: 谦让
