Cao su chống va đập cửa
Chữ 堋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堋, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 堋:
堋
Pinyin: peng2;
Việt bính: bang1 paang4 pang4;
堋
Nghĩa Trung Việt của từ 堋
Nghĩa của 堋 trong tiếng Trung hiện đại:
[péng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: BẰNG
đê phân lũ (thời xưa)。中国战国时代科学家李冰在修建都江堰时所创造的分水堤,作用是减杀水势。
Số nét: 11
Hán Việt: BẰNG
đê phân lũ (thời xưa)。中国战国时代科学家李冰在修建都江堰时所创造的分水堤,作用是减杀水势。
Chữ gần giống với 堋:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 堋 Tìm thêm nội dung cho: 堋
