Chữ 堋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堋, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 堋:

堋

Đây là các chữ cấu thành từ này: 堋

堋

Chiết tự chữ 堋

堋 cấu thành từ 2 chữ: 土, 朋
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 朋 bằng, bẵng
  • []

    U+580B, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng2;
    Việt bính: bang1 paang4 pang4;

    堋

    Nghĩa Trung Việt của từ 堋


    Nghĩa của 堋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [péng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 11
    Hán Việt: BẰNG
    đê phân lũ (thời xưa)。中国战国时代科学家李冰在修建都江堰时所创造的分水堤,作用是减杀水势。

    Chữ gần giống với 堋:

    㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Chữ gần giống 堋

    塽, 基, 堂, 堁, 堀, 埿, 埾, 埽, 凷, 埻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堋 Tự hình chữ 堋 Tự hình chữ 堋 Tự hình chữ 堋

    堋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堋 Tìm thêm nội dung cho: 堋