Từ: diêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 22 kết quả cho từ diêu:

điêu, điệu, diêu [điêu, điệu, diêu]

U+4F7B, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tiao1;
Việt bính: tiu1 tiu4
1. [佻達] điêu đạt;

điêu, điệu, diêu

Nghĩa Trung Việt của từ 佻

(Tính) Khinh bạc, không hậu.
◎Như: khinh điêu
khinh bạc, điêu xảo khôn khéo, dối trá để thủ lợi.
◇Khuất Nguyên : Hùng cưu chi minh thệ hề, dư do ố kì điêu xảo , (Li tao ) Con chim tu hú nhiều lời hề, ta ghét nó điêu ngoa.

(Tính)
Không trang trọng.

(Động)
Lấy cắp, trộm.
◇Quốc ngữ : Nhi khước chí điêu thiên chi công dĩ vi kỉ lực, bất diệc nan hồ? , (Chu ngữ trung ) Đến nỗi phải trộm lấy công của trời làm như là sức của mình, cũng không phải khó sao?$ Cũng đọc là điệu.Một âm là diêu.

(Động)
Làm chậm trễ.
◇Tuân Tử : Diêu kì kì nhật (Vương bá ) Làm chậm trễ ngày hẹn.

điêu, như "điêu đứng, điêu linh" (vhn)
đào, như "ả đào; đào hoa" (btcn)
diêu (btcn)

Nghĩa của 佻 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāo]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: KHIÊU
tuỳ tiện; khinh thường; không trang trọng (lời nói và hành động)。轻佻。
佻薄
khinh thường; khinh bạc
Từ ghép:
佻薄 ; 佻巧

Chữ gần giống với 佻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Chữ gần giống 佻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佻 Tự hình chữ 佻 Tự hình chữ 佻 Tự hình chữ 佻

diêu [diêu]

U+59DA, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;

diêu

Nghĩa Trung Việt của từ 姚

(Danh) Họ Diêu.

(Tính)
Tốt đẹp, xinh tươi.
§ Thông điệu
.

(Tính)
Xa.
§ Thông diêu .

diêu, như "diêu (tên họ)" (vhn)
đào, như "ả đào; đào hoa" (btcn)
rêu, như "rêu xanh" (btcn)
đầu, như "cô đầu (con hát)" (gdhn)

Nghĩa của 姚 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáo]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: DIÊU
họ Diêu。姓。

Chữ gần giống với 姚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

Chữ gần giống 姚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姚 Tự hình chữ 姚 Tự hình chữ 姚 Tự hình chữ 姚

diêu [diêu]

U+8F7A, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 軺;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;

diêu

Nghĩa Trung Việt của từ 轺

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 轺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (軺)
[yáo]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: DIÊU, DAO
xe diêu。轺车。
Từ ghép:
轺车

Chữ gần giống với 轺:

, , , , , , , , , , , , 𫐉,

Dị thể chữ 轺

,

Chữ gần giống 轺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轺 Tự hình chữ 轺 Tự hình chữ 轺 Tự hình chữ 轺

diêu [diêu]

U+73E7, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;

diêu

Nghĩa Trung Việt của từ 珧

(Danh) Giang diêu một giống sinh ở trong bể, giống con trai, dài hơn một thước, trong vỏ đen, giữa có một cái cục thịt tròn, gọi là giang diêu trụ là một món rất quý ở trong bể.

(Danh)
Vỏ sò, vỏ hầu.
§ Ngày xưa dùng làm dao hoặc vật trang sức cung.

(Danh)
Cung diêu tên cung có hai đầu nạm bằng vỏ sò, ngọc trai.

Nghĩa của 珧 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáo]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: DAO, DIÊU

hến; con hến。见〖江珧〗。

Chữ gần giống với 珧:

㺿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥑,

Chữ gần giống 珧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 珧 Tự hình chữ 珧 Tự hình chữ 珧 Tự hình chữ 珧

thiêu, diêu [thiêu, diêu]

U+7967, tổng 10 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tiao1;
Việt bính: tiu1;

thiêu, diêu

Nghĩa Trung Việt của từ 祧

(Danh) Đền thờ tổ tiên.

(Danh)
Đền thờ tổ đã lâu đời.

(Danh)
Người kế thừa.

(Động)
Dời miếu.

(Động)
Thừa kế.
§ Ta quen đọc là diêu.

Nghĩa của 祧 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāo]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 11
Hán Việt: KHIÊU
1. miếu thờ; đền thờ (tổ tiên); thừa kế tổ tiên。原指祭远祖的庙,后来指继承上代。
兼祧
người đàn ông thừa tự hai nhà.
2. chuyển vào miếu tổ。把隔了几代的祖宗的神主迁入远祖的庙。
不祧之祖
không chuyển vào miếu tổ; những bài vị không dời đi.

Chữ gần giống với 祧:

, , , , 𥙒, 𥙓, 𥙧, 𥙩, 𥙪,

Chữ gần giống 祧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祧 Tự hình chữ 祧 Tự hình chữ 祧 Tự hình chữ 祧

diêu [diêu]

U+7A91, tổng 11 nét, bộ Huyệt 穴
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 窯;
Pinyin: yao2, die2;
Việt bính: jiu4;

diêu

Nghĩa Trung Việt của từ 窑

Tục dùng như chữ diêu .Giản thể của chữ .
dao, như "chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)" (gdhn)

Nghĩa của 窑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (窯、窰)
[yáo]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 11
Hán Việt: DAO
1. lò。烧制砖瓦陶瓷等物的建筑物。
砖窑
lò gạch
石灰窑
lò vôi
2. hầm lò。指土法生产的煤矿。
煤窑
lò than
3. nhà hầm。窑洞。
4. kỹ viện。指妓院。
窑姐儿。
kỹ nữ
Từ ghép:
窑洞 ; 窑姐儿 ; 窑坑 ; 窑子

Chữ gần giống với 窑:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 窑

,

Chữ gần giống 窑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窑 Tự hình chữ 窑 Tự hình chữ 窑 Tự hình chữ 窑

diêu, điệu, điều [diêu, điệu, điều]

U+94EB, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 銚;
Pinyin: yao2, tiao2, diao4;
Việt bính: diu6;

diêu, điệu, điều

Nghĩa Trung Việt của từ 铫

Giản thể của chữ .
điêu, như "điêu (nồi nấu hay cuốc lớn ngày xưa)" (gdhn)

Nghĩa của 铫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (銚)
[diào]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỆU
cái siêu; cái ấm; siêu; ấm。(铫儿)铫子。
药铫儿。
siêu sắc thuốc; siêu thuốc
沙铫儿。
siêu đất
Từ ghép:
铫子
[yáo]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: DIÊU
1. cuốc diêu (một loại cuốc to thời xưa)。古代的一种大锄。
2. họ Diêu (Diêu Kỳ, tên người thời Đông Hán)。姓。铫期,东汉人。

Chữ gần giống với 铫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铫

,

Chữ gần giống 铫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铫 Tự hình chữ 铫 Tự hình chữ 铫 Tự hình chữ 铫

diêu [diêu]

U+8EFA, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yao2, diao1;
Việt bính: jiu4;

diêu

Nghĩa Trung Việt của từ 軺

(Danh) Xe nhỏ, xe nhẹ.

(Danh)
Xe của sứ giả đi.

Chữ gần giống với 軺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨋢, 𨋣, 𨋤,

Dị thể chữ 軺

𨍳, ,

Chữ gần giống 軺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 軺 Tự hình chữ 軺 Tự hình chữ 軺 Tự hình chữ 軺

diêu, dao [diêu, dao]

U+6416, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4
1. [招搖] chiêu diêu;

diêu, dao

Nghĩa Trung Việt của từ 搖

(Động) Lay động, lắc, rung, xua, vẫy.
◎Như: diêu thủ
vẫy tay, diêu đầu lắc đầu.
◇Nguyễn Trãi : Quy tứ diêu diêu nhật tự tinh (Quy Côn Sơn chu trung tác ) Lòng muốn về ngày ngày lay động như cờ.

(Động)
Quấy nhiễu.

(Danh)
Họ Diêu.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dao.

gieo, như "gieo mạ; gieo rắc" (vhn)
dao, như "dao động" (btcn)
diêu, như "phiêu diêu" (btcn)
vêu, như "vêu lên" (btcn)

Chữ gần giống với 搖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 搖

, ,

Chữ gần giống 搖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搖 Tự hình chữ 搖 Tự hình chữ 搖 Tự hình chữ 搖

diêu, dao [diêu, dao]

U+6447, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 搖;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;

diêu, dao

Nghĩa Trung Việt của từ 摇

Giản thể của chữ .

dao, như "dao động" (gdhn)
dêu, như "chúa Dêu (chúa trời)" (gdhn)

Nghĩa của 摇 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: DAO

đong đưa; rung; dao động。摇摆;使物体来回地动。
动摇
dao động, lay chuyển
摇晃
đong đưa; lung lay
摇手
xua tay; khoát tay
摇铃
rung chuông
Từ ghép:
摇摆 ; 摇船 ; 摇唇鼓舌 ; 摇荡 ; 摇动 ; 摇撼 ; 摇晃 ; 摇篮 ; 摇篮曲 ; 摇耧 ; 摇蜜 ; 摇旗呐喊 ; 摇钱树 ; 摇身一变 ; 摇手 ; 摇头 ; 摇头摆尾 ; 摇头晃脑 ; 摇尾乞怜 ; 摇蚊 ; 摇摇欲坠 ; 摇曳 ; 摇椅

Chữ gần giống với 摇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 摇

, ,

Chữ gần giống 摇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摇 Tự hình chữ 摇 Tự hình chữ 摇 Tự hình chữ 摇

diêu, dao [diêu, dao]

U+9059, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;

diêu, dao

Nghĩa Trung Việt của từ 遙

(Tính) Xa.
◎Như: diêu viễn
xa xôi.

(Tính)
Dài.
◇Lí Bạch : Diêu dạ hà man man (Nam bôn thư hoài ) Đêm dài sao mà dằng dặc.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dao.

diêu, như "diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)" (vhn)
dao, như "dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao" (btcn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (btcn)

Chữ gần giống với 遙:

, , , , , , , , , , , , 𨕡, 𨕭, 𨖅,

Dị thể chữ 遙

,

Chữ gần giống 遙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遙 Tự hình chữ 遙 Tự hình chữ 遙 Tự hình chữ 遙

diêu, dao [diêu, dao]

U+9065, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 遙;
Pinyin: yao2, di2, ti4, zhe2;
Việt bính: jiu4;

diêu, dao

Nghĩa Trung Việt của từ 遥

Giản thể của chữ .

diêu, như "diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)" (gdhn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (gdhn)
rao, như "rêu rao" (gdhn)

Nghĩa của 遥 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáo]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: DAO

xa。遥远。
遥望
nhìn ra xa; nhìn từ xa
千里之遥。
cách xa nghìn dặm
路遥知马力。
đường xa mới biết sức ngựa
Từ ghép:
遥测 ; 遥控 ; 遥遥 ; 遥远

Chữ gần giống với 遥:

, , , , , , , , , , , , 𨕡, 𨕭, 𨖅,

Dị thể chữ 遥

,

Chữ gần giống 遥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遥 Tự hình chữ 遥 Tự hình chữ 遥 Tự hình chữ 遥

diêu, điệu, điều [diêu, điệu, điều]

U+929A, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yao2, diao4, tiao2, qiao1, yao4;
Việt bính: diu6;

diêu, điệu, điều

Nghĩa Trung Việt của từ 銚

(Danh) Cái thuổng, dùng để xúc đất làm ruộng.

(Danh)
Họ Diêu.Một âm là điệu.

(Danh)
Siêu, ấm có chuôi.Lại một âm là điều.

(Danh)
Vũ khí thời cổ như cái mác.

điêu, như "điêu (nồi nấu hay cuốc lớn ngày xưa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 銚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

Dị thể chữ 銚

,

Chữ gần giống 銚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 銚 Tự hình chữ 銚 Tự hình chữ 銚 Tự hình chữ 銚

diêu [diêu]

U+98D6, tổng 14 nét, bộ Phong 风 [風]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 颻;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;

diêu

Nghĩa Trung Việt của từ 飖

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 飖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (颻)
[yáo]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 20
Hán Việt: DIÊU
bay lượn; bay lượn trên cao。〖飘飖〗见〖飘摇〗。

Chữ gần giống với 飖:

,

Dị thể chữ 飖

,

Chữ gần giống 飖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飖 Tự hình chữ 飖 Tự hình chữ 飖 Tự hình chữ 飖

diêu [diêu]

U+7AAF, tổng 15 nét, bộ Huyệt 穴
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;

diêu

Nghĩa Trung Việt của từ 窯

(Danh) Lò gốm, lò nung.
◎Như: chuyên diêu
lò gạch, ngõa diêu lò sành, lò ngói.

(Danh)
Đồ sành, đồ sứ.
◎Như: ngự diêu đồ gốm dành cho vua dùng.

(Danh)
Hang để khai thác than đá.
◎Như: môi diêu hang mỏ than đá.

(Danh)
Tục gọi kĩ viện (nhà chứa) là diêu .
◎Như: cuống diêu tử kẻ đàng điếm chơi bời.
dao, như "chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)" (gdhn)

Chữ gần giống với 窯:

, , , , , , , , 𥧩, 𥧪,

Dị thể chữ 窯

, ,

Chữ gần giống 窯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窯 Tự hình chữ 窯 Tự hình chữ 窯 Tự hình chữ 窯

diêu [diêu]

U+7AB0, tổng 15 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;

diêu

Nghĩa Trung Việt của từ 窰

Tục dùng như chữ diêu .

dao, như "chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)" (gdhn)
diêu, như "diêu động (ăn lông ở lỗ); mai diêu (mỏ than lộ thiên)" (gdhn)
riêu, như "canh riêu, riêu cua" (gdhn)

Chữ gần giống với 窰:

, , , , , , , , 𥧩, 𥧪,

Dị thể chữ 窰

,

Chữ gần giống 窰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窰 Tự hình chữ 窰 Tự hình chữ 窰 Tự hình chữ 窰

diêu [diêu]

U+9E5E, tổng 15 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鷂;
Pinyin: yao4, yao2;
Việt bính: jiu6;

diêu

Nghĩa Trung Việt của từ 鹞

Giản thể của chữ .
diều, như "diều hâu" (gdhn)

Nghĩa của 鹞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鷂)
[yào]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: DIỀU
diều hâu。见〖雀鹰〗。
Từ ghép:
鹞鹰 ; 鹞子

Chữ gần giống với 鹞:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 鹞

,

Chữ gần giống 鹞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹞 Tự hình chữ 鹞 Tự hình chữ 鹞 Tự hình chữ 鹞

diêu [diêu]

U+9CD0, tổng 18 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鰩;
Pinyin: yao2, pang2;
Việt bính: jiu4;

diêu

Nghĩa Trung Việt của từ 鳐

Giản thể của chữ .
dao, như "dao (cá đuối)" (gdhn)

Nghĩa của 鳐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鰩)
[yáo]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 21
Hán Việt: DAO
cá diều (một loại cá, thân dẹp, hình bầu dục, bề mặt nhẵn hoặc có gai nhỏ, miệng nhỏ, răng nhỏ nhưng rất nhiều. Sống ở biển.)。鱼类的一科,身体扁平,略呈圆形或菱形,表面光滑或有小刺,口小,牙细小而多。生活在海中。

Chữ gần giống với 鳐:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 鳐

,

Chữ gần giống 鳐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳐 Tự hình chữ 鳐 Tự hình chữ 鳐 Tự hình chữ 鳐

diêu [diêu]

U+98BB, tổng 19 nét, bộ Phong 风 [風]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;

diêu

Nghĩa Trung Việt của từ 颻

(Động) Phiêu diêu phất phới.
◇Hồng Lâu Mộng : Mãn viên lí tú đái phiêu diêu 滿 (Đệ nhị thập thất hồi) Khắp trong vườn giải thêu phất phới.

Chữ gần giống với 颻:

, , , , , , 𩘣, 𩘨, 𩘩, 𩘪, 𩘫, 𩘬,

Dị thể chữ 颻

,

Chữ gần giống 颻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颻 Tự hình chữ 颻 Tự hình chữ 颻 Tự hình chữ 颻

diêu [diêu]

U+9C29, tổng 21 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yao2, yong2;
Việt bính: jiu4;

diêu

Nghĩa Trung Việt của từ 鰩

(Danh) Cá bo, thứ cá hay chúi ở dưới bùn.
§ Có thứ gọi là văn diêu ngư
. Cá này bay được nên cũng gọi là phi ngư .
dao, như "dao (cá đuối)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鰩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩹹, 𩺋, 𩺌, 𩺗, 𩺡, 𩺢, 𩺣, 𩺤, 𩺥, 𩺦, 𩺧, 𩺨, 𩺩, 𩺪,

Dị thể chữ 鰩

, ,

Chữ gần giống 鰩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鰩 Tự hình chữ 鰩 Tự hình chữ 鰩 Tự hình chữ 鰩

diêu [diêu]

U+9DC2, tổng 21 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yao4, yao2;
Việt bính: jiu6;

diêu

Nghĩa Trung Việt của từ 鷂

(Danh) Diều mướp, diều hâu.
§ Một giống chim hung ác, giống như chim ưng
nhưng nhỏ hơn.

diều, như "diều hâu" (vhn)
dao (btcn)
diêu (btcn)

Chữ gần giống với 鷂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,

Dị thể chữ 鷂

,

Chữ gần giống 鷂

, 鵿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鷂 Tự hình chữ 鷂 Tự hình chữ 鷂 Tự hình chữ 鷂

Nghĩa chữ nôm của chữ: diêu

diêu: 
diêu:diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch)
diêu:diêu (tên họ)
diêu:diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch)
diêu:phiêu diêu
diêu:diêu động (ăn lông ở lỗ); mai diêu (mỏ than lộ thiên)
diêu:diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch)
diêu:diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)
diêu:diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)
diêu: 
diêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diêu Tìm thêm nội dung cho: diêu