Từ: diêu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 22 kết quả cho từ diêu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: diêu
điêu, điệu, diêu [điêu, điệu, diêu]
U+4F7B, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: tiao1;
Việt bính: tiu1 tiu4
1. [佻達] điêu đạt;
佻 điêu, điệu, diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 佻
(Tính) Khinh bạc, không hậu.◎Như: khinh điêu 輕佻 khinh bạc, điêu xảo 佻巧 khôn khéo, dối trá để thủ lợi.
◇Khuất Nguyên 屈原: Hùng cưu chi minh thệ hề, dư do ố kì điêu xảo 雄鳩之鳴逝兮, 余猶惡其佻巧 (Li tao 離騷) Con chim tu hú nhiều lời hề, ta ghét nó điêu ngoa.
(Tính) Không trang trọng.
(Động) Lấy cắp, trộm.
◇Quốc ngữ 國學: Nhi khước chí điêu thiên chi công dĩ vi kỉ lực, bất diệc nan hồ? 而卻至佻天之功以為己力, 不亦難乎 (Chu ngữ trung 周語中) Đến nỗi phải trộm lấy công của trời làm như là sức của mình, cũng không phải khó sao?$ Cũng đọc là điệu.Một âm là diêu.
(Động) Làm chậm trễ.
◇Tuân Tử 荀子: Diêu kì kì nhật 佻其期日 王霸篇 (Vương bá 王霸) Làm chậm trễ ngày hẹn.
điêu, như "điêu đứng, điêu linh" (vhn)
đào, như "ả đào; đào hoa" (btcn)
diêu (btcn)
Nghĩa của 佻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: KHIÊU
tuỳ tiện; khinh thường; không trang trọng (lời nói và hành động)。轻佻。
佻薄
khinh thường; khinh bạc
Từ ghép:
佻薄 ; 佻巧
Chữ gần giống với 佻:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
姚 diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 姚
(Danh) Họ Diêu.(Tính) Tốt đẹp, xinh tươi.
§ Thông điệu 窕.
(Tính) Xa.
§ Thông diêu 遙.
diêu, như "diêu (tên họ)" (vhn)
đào, như "ả đào; đào hoa" (btcn)
rêu, như "rêu xanh" (btcn)
đầu, như "cô đầu (con hát)" (gdhn)
Nghĩa của 姚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: DIÊU
họ Diêu。姓。
Chữ gần giống với 姚:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
轺 diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 轺
Giản thể của chữ 軺.Nghĩa của 轺 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáo]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: DIÊU, DAO
xe diêu。轺车。
Từ ghép:
轺车
Dị thể chữ 轺
軺,
Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
珧 diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 珧
(Danh) Giang diêu 江珧 một giống sinh ở trong bể, giống con trai, dài hơn một thước, trong vỏ đen, giữa có một cái cục thịt tròn, gọi là giang diêu trụ 江珧柱 là một món rất quý ở trong bể.(Danh) Vỏ sò, vỏ hầu.
§ Ngày xưa dùng làm dao hoặc vật trang sức cung.
(Danh) Cung diêu 弓珧 tên cung có hai đầu nạm bằng vỏ sò, ngọc trai.
Nghĩa của 珧 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: DAO, DIÊU
名
hến; con hến。见〖江珧〗。
Chữ gần giống với 珧:
㺿, 㻀, 㻁, 㻂, 㻃, 㻄, 㻅, 珓, 珖, 珙, 珞, 珠, 珡, 珢, 珣, 珤, 珥, 珦, 珧, 珩, 珪, 班, 珮, 珰, 珱, 珲, 珞, 𤥑,Tự hình:

U+7967, tổng 10 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: tiao1;
Việt bính: tiu1;
祧 thiêu, diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 祧
(Danh) Đền thờ tổ tiên.(Danh) Đền thờ tổ đã lâu đời.
(Danh) Người kế thừa.
(Động) Dời miếu.
(Động) Thừa kế.
§ Ta quen đọc là diêu.
Nghĩa của 祧 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: KHIÊU
1. miếu thờ; đền thờ (tổ tiên); thừa kế tổ tiên。原指祭远祖的庙,后来指继承上代。
兼祧
người đàn ông thừa tự hai nhà.
2. chuyển vào miếu tổ。把隔了几代的祖宗的神主迁入远祖的庙。
不祧之祖
không chuyển vào miếu tổ; những bài vị không dời đi.
Tự hình:

Pinyin: yao2, die2;
Việt bính: jiu4;
窑 diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 窑
Tục dùng như chữ diêu 窯.Giản thể của chữ 窯.dao, như "chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)" (gdhn)
Nghĩa của 窑 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáo]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 11
Hán Việt: DAO
1. lò。烧制砖瓦陶瓷等物的建筑物。
砖窑
lò gạch
石灰窑
lò vôi
2. hầm lò。指土法生产的煤矿。
煤窑
lò than
3. nhà hầm。窑洞。
4. kỹ viện。指妓院。
窑姐儿。
kỹ nữ
Từ ghép:
窑洞 ; 窑姐儿 ; 窑坑 ; 窑子
Dị thể chữ 窑
窯,
Tự hình:

diêu, điệu, điều [diêu, điệu, điều]
U+94EB, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yao2, tiao2, diao4;
Việt bính: diu6;
铫 diêu, điệu, điều
Nghĩa Trung Việt của từ 铫
Giản thể của chữ 銚.điêu, như "điêu (nồi nấu hay cuốc lớn ngày xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 铫 trong tiếng Trung hiện đại:
[diào]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỆU
cái siêu; cái ấm; siêu; ấm。(铫儿)铫子。
药铫儿。
siêu sắc thuốc; siêu thuốc
沙铫儿。
siêu đất
Từ ghép:
铫子
[yáo]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: DIÊU
1. cuốc diêu (một loại cuốc to thời xưa)。古代的一种大锄。
2. họ Diêu (Diêu Kỳ, tên người thời Đông Hán)。姓。铫期,东汉人。
Chữ gần giống với 铫:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铫
銚,
Tự hình:

Pinyin: yao2, diao1;
Việt bính: jiu4;
軺 diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 軺
(Danh) Xe nhỏ, xe nhẹ.(Danh) Xe của sứ giả đi.
Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4
1. [招搖] chiêu diêu;
搖 diêu, dao
Nghĩa Trung Việt của từ 搖
(Động) Lay động, lắc, rung, xua, vẫy.◎Như: diêu thủ 搖手 vẫy tay, diêu đầu 搖頭 lắc đầu.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Quy tứ diêu diêu nhật tự tinh 歸思搖搖日似旌 (Quy Côn Sơn chu trung tác 歸崑山舟中作) Lòng muốn về ngày ngày lay động như cờ.
(Động) Quấy nhiễu.
(Danh) Họ Diêu.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dao.
gieo, như "gieo mạ; gieo rắc" (vhn)
dao, như "dao động" (btcn)
diêu, như "phiêu diêu" (btcn)
vêu, như "vêu lên" (btcn)
Chữ gần giống với 搖:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
摇 diêu, dao
Nghĩa Trung Việt của từ 摇
Giản thể của chữ 搖.dao, như "dao động" (gdhn)
dêu, như "chúa Dêu (chúa trời)" (gdhn)
Nghĩa của 摇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: DAO
动
đong đưa; rung; dao động。摇摆;使物体来回地动。
动摇
dao động, lay chuyển
摇晃
đong đưa; lung lay
摇手
xua tay; khoát tay
摇铃
rung chuông
Từ ghép:
摇摆 ; 摇船 ; 摇唇鼓舌 ; 摇荡 ; 摇动 ; 摇撼 ; 摇晃 ; 摇篮 ; 摇篮曲 ; 摇耧 ; 摇蜜 ; 摇旗呐喊 ; 摇钱树 ; 摇身一变 ; 摇手 ; 摇头 ; 摇头摆尾 ; 摇头晃脑 ; 摇尾乞怜 ; 摇蚊 ; 摇摇欲坠 ; 摇曳 ; 摇椅
Chữ gần giống với 摇:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
遙 diêu, dao
Nghĩa Trung Việt của từ 遙
(Tính) Xa.◎Như: diêu viễn 遙遠 xa xôi.
(Tính) Dài.
◇Lí Bạch 李白: Diêu dạ hà man man 遙夜何漫漫 (Nam bôn thư hoài 南奔書懷) Đêm dài sao mà dằng dặc.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dao.
diêu, như "diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)" (vhn)
dao, như "dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao" (btcn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (btcn)
Dị thể chữ 遙
遥,
Tự hình:

Pinyin: yao2, di2, ti4, zhe2;
Việt bính: jiu4;
遥 diêu, dao
Nghĩa Trung Việt của từ 遥
Giản thể của chữ 遙.diêu, như "diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)" (gdhn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (gdhn)
rao, như "rêu rao" (gdhn)
Nghĩa của 遥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: DAO
形
xa。遥远。
遥望
nhìn ra xa; nhìn từ xa
千里之遥。
cách xa nghìn dặm
路遥知马力。
đường xa mới biết sức ngựa
Từ ghép:
遥测 ; 遥控 ; 遥遥 ; 遥远
Dị thể chữ 遥
遙,
Tự hình:

diêu, điệu, điều [diêu, điệu, điều]
U+929A, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yao2, diao4, tiao2, qiao1, yao4;
Việt bính: diu6;
銚 diêu, điệu, điều
Nghĩa Trung Việt của từ 銚
(Danh) Cái thuổng, dùng để xúc đất làm ruộng.(Danh) Họ Diêu.Một âm là điệu.
(Danh) Siêu, ấm có chuôi.Lại một âm là điều.
(Danh) Vũ khí thời cổ như cái mác.
điêu, như "điêu (nồi nấu hay cuốc lớn ngày xưa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 銚:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 銚
铫,
Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
飖 diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 飖
Giản thể của chữ 颻.Nghĩa của 飖 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáo]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 20
Hán Việt: DIÊU
bay lượn; bay lượn trên cao。〖飘飖〗见〖飘摇〗。
Chữ gần giống với 飖:
飖,Dị thể chữ 飖
颻,
Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
窯 diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 窯
(Danh) Lò gốm, lò nung.◎Như: chuyên diêu 磚窯 lò gạch, ngõa diêu 瓦窯 lò sành, lò ngói.
(Danh) Đồ sành, đồ sứ.
◎Như: ngự diêu 御窯 đồ gốm dành cho vua dùng.
(Danh) Hang để khai thác than đá.
◎Như: môi diêu 煤窯 hang mỏ than đá.
(Danh) Tục gọi kĩ viện 妓院 (nhà chứa) là diêu 窯.
◎Như: cuống diêu tử 逛窯子 kẻ đàng điếm chơi bời.
dao, như "chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
窰 diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 窰
Tục dùng như chữ diêu 窯.dao, như "chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)" (gdhn)
diêu, như "diêu động (ăn lông ở lỗ); mai diêu (mỏ than lộ thiên)" (gdhn)
riêu, như "canh riêu, riêu cua" (gdhn)
Dị thể chữ 窰
窯,
Tự hình:

Pinyin: yao4, yao2;
Việt bính: jiu6;
鹞 diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鹞
Giản thể của chữ 鷂.diều, như "diều hâu" (gdhn)
Nghĩa của 鹞 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 鹞
鷂,
Tự hình:

Pinyin: yao2, pang2;
Việt bính: jiu4;
鳐 diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鳐
Giản thể của chữ 鰩.dao, như "dao (cá đuối)" (gdhn)
Nghĩa của 鳐 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáo]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 21
Hán Việt: DAO
cá diều (một loại cá, thân dẹp, hình bầu dục, bề mặt nhẵn hoặc có gai nhỏ, miệng nhỏ, răng nhỏ nhưng rất nhiều. Sống ở biển.)。鱼类的一科,身体扁平,略呈圆形或菱形,表面光滑或有小刺,口小,牙细小而多。生活在海中。
Dị thể chữ 鳐
鰩,
Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
颻 diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 颻
(Động) Phiêu diêu 飄颻 phất phới.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Mãn viên lí tú đái phiêu diêu 滿園裏繡帶飄颻 (Đệ nhị thập thất hồi) Khắp trong vườn giải thêu phất phới.
Dị thể chữ 颻
飖,
Tự hình:

Pinyin: yao2, yong2;
Việt bính: jiu4;
鰩 diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鰩
(Danh) Cá bo, thứ cá hay chúi ở dưới bùn.§ Có thứ gọi là văn diêu ngư 文鰩魚. Cá này bay được nên cũng gọi là phi ngư 飛魚.
dao, như "dao (cá đuối)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鰩:
䱵, 䱶, 䱷, 䱸, 䱹, 䱺, 䱻, 䱼, 䱽, 䲢, 䲣, 䲤, 鰜, 鰞, 鰟, 鰣, 鰤, 鰥, 鰧, 鰨, 鰩, 鰭, 鰮, 鰯, 𩹹, 𩺋, 𩺌, 𩺗, 𩺡, 𩺢, 𩺣, 𩺤, 𩺥, 𩺦, 𩺧, 𩺨, 𩺩, 𩺪,Tự hình:

Pinyin: yao4, yao2;
Việt bính: jiu6;
鷂 diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鷂
(Danh) Diều mướp, diều hâu.§ Một giống chim hung ác, giống như chim ưng 鷹 nhưng nhỏ hơn.
diều, như "diều hâu" (vhn)
dao (btcn)
diêu (btcn)
Chữ gần giống với 鷂:
䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,Dị thể chữ 鷂
鹞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: diêu
| diêu | 佻: | |
| diêu | 傜: | diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch) |
| diêu | 姚: | diêu (tên họ) |
| diêu | 徭: | diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch) |
| diêu | 搖: | phiêu diêu |
| diêu | 窰: | diêu động (ăn lông ở lỗ); mai diêu (mỏ than lộ thiên) |
| diêu | 繇: | diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch) |
| diêu | 遙: | diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng) |
| diêu | 遥: | diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng) |
| diêu | 鷂: |

Tìm hình ảnh cho: diêu Tìm thêm nội dung cho: diêu
