Từ: 番号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 番号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 番号 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānhào] phiên hiệu。部队的编号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 番

phan:phan (tên huyện)
phen:phen này
phiên:phiên trấn, chợ phiên
phiện: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
番号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 番号 Tìm thêm nội dung cho: 番号