Từ: 清扫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清扫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清扫 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngsǎo] quét sạch; dọn sạch。彻底扫除。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扫

tảo:tảo mộ; tần tảo
清扫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清扫 Tìm thêm nội dung cho: 清扫