Từ: 认识论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 认识论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 认识论 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèn·shilùn] nhận thức luận。关于人类认识的来源、发展过程,以及认识与实践的关系的学说。由于对思维和存在何者为第一性的不同回答,分成唯心主义认识论和唯物主义认识论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
认识论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 认识论 Tìm thêm nội dung cho: 认识论