Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 三平 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānpíng] Hán Việt: TAM BÌNH
Tam Bình (thuộc Vĩnh Long)。 越南地名。属于永隆省份。
Tam Bình (thuộc Vĩnh Long)。 越南地名。属于永隆省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 三平 Tìm thêm nội dung cho: 三平
