Từ: 三平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三平 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānpíng] Hán Việt: TAM BÌNH
Tam Bình (thuộc Vĩnh Long)。 越南地名。属于永隆省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
三平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三平 Tìm thêm nội dung cho: 三平