Chữ 聻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聻, chiết tự chữ NỄ, TÍCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 聻:

聻 nễ, tích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聻

Chiết tự chữ nễ, tích bao gồm chữ 漸 耳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

聻 cấu thành từ 2 chữ: 漸, 耳
  • tiêm, tiềm, tiệm, tràn
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • nễ, tích [nễ, tích]

    U+807B, tổng 20 nét, bộ Nhĩ 耳
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ni3, jian4;
    Việt bính: zim6;

    nễ, tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 聻

    (Trợ) Ngữ khí từ, dùng ở cuối câu, tương đương với nễ , .Một âm là tích.

    (Danh)
    Ma chết gọi là tích .
    ◇Liêu trai chí dị : Nhân tử vi quỷ, quỷ tử vi tích. Quỷ chi úy tích, do nhân chi úy quỷ dã , . , (Chương A Đoan ) Người chết thành ma, ma chết thành tích. Ma sợ tích, cũng như người sợ ma vậy.

    Chữ gần giống với 聻:

    , , ,

    Dị thể chữ 聻

    , 𫆏,

    Chữ gần giống 聻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聻 Tự hình chữ 聻 Tự hình chữ 聻 Tự hình chữ 聻

    聻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聻 Tìm thêm nội dung cho: 聻