Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 聻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聻, chiết tự chữ NỄ, TÍCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 聻:
聻 nễ, tích
Đây là các chữ cấu thành từ này: 聻
聻
Pinyin: ni3, jian4;
Việt bính: zim6;
聻 nễ, tích
Nghĩa Trung Việt của từ 聻
(Trợ) Ngữ khí từ, dùng ở cuối câu, tương đương với nễ 呢, lí 哩.Một âm là tích.(Danh) Ma chết gọi là tích 聻.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhân tử vi quỷ, quỷ tử vi tích. Quỷ chi úy tích, do nhân chi úy quỷ dã 人死為鬼, 鬼死為聻. 鬼之畏聻, 猶人之畏鬼也 (Chương A Đoan 章阿端) Người chết thành ma, ma chết thành tích. Ma sợ tích, cũng như người sợ ma vậy.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 聻 Tìm thêm nội dung cho: 聻
