Từ: 毗盧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毗盧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 毗 • 盧

bì lư
Bì Lư
毗盧 tên một vị Phật. § Cũng gọi là
Biến Nhất Thiết Xứ
遍一切處,
Đại Nhật
大日,
Lô Xá Na
盧舍那,
Quang Minh Biến Chiếu
光明遍照,
Già Na
遮那.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毗

tì毗:tì (giáp ranh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盧

lu盧:lu mờ
lô盧:lô nhô; lô hàng; lô nhà
lũ盧:lũ lượt
lơ盧:lơ láo; lơ đễnh
lư盧:lắc lư
lưa盧:lưa thưa
lờ盧:cái lờ (bẫy cá)
lợ盧:lờ lợ
lứ盧:lứ đừ; lứ lừ
lứa盧:cùng lứa
lừ盧:lừ đừ
lừa盧:lừa bịp; lừa dối
毗盧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毗盧 Tìm thêm nội dung cho: 毗盧