Cao su chống va đập cửa
bì lưBì Lư
毗盧 tên một vị Phật. § Cũng gọi là
Biến Nhất Thiết Xứ
遍一切處,
Đại Nhật
大日,
Lô Xá Na
盧舍那,
Quang Minh Biến Chiếu
光明遍照,
Già Na
遮那.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毗
| tì | 毗: | tì (giáp ranh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盧
| lu | 盧: | lu mờ |
| lô | 盧: | lô nhô; lô hàng; lô nhà |
| lũ | 盧: | lũ lượt |
| lơ | 盧: | lơ láo; lơ đễnh |
| lư | 盧: | lắc lư |
| lưa | 盧: | lưa thưa |
| lờ | 盧: | cái lờ (bẫy cá) |
| lợ | 盧: | lờ lợ |
| lứ | 盧: | lứ đừ; lứ lừ |
| lứa | 盧: | cùng lứa |
| lừ | 盧: | lừ đừ |
| lừa | 盧: | lừa bịp; lừa dối |

Tìm hình ảnh cho: 毗盧 Tìm thêm nội dung cho: 毗盧
