Chữ 凸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凸, chiết tự chữ ĐỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凸:

凸 đột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凸

đột [đột]

U+51F8, tổng 5 nét, bộ Khảm 凵
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tu1;
Việt bính: dat6
1. [凹凸] ao đột 2. [凸版] đột bản;

đột

Nghĩa Trung Việt của từ 凸

(Tính) Lồi, gồ. Đối lại với ao .
◎Như: đột nhãn mắt lồi.
◇Nguyễn Du : Ngạch đột diện ao (Long Thành cầm giả ca ) Trán dô mặt gãy.
đột, như "đột bản (in nổi)" (gdhn)

Nghĩa của 凸 trong tiếng Trung hiện đại:

[tū]Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 5
Hán Việt: ĐỘT
lồi; gồ。高于周围(跟"凹"相对)。
凸出
lồi lên
凸起
lồi lên
挺胸凸肚
ưỡn ngực
Từ ghép:
凸版 ; 凸版纸 ; 凸轮 ; 凸面镜 ; 凸透镜

Chữ gần giống với 凸:

, , , , ,

Chữ gần giống 凸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凸 Tự hình chữ 凸 Tự hình chữ 凸 Tự hình chữ 凸

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凸

đột:đột bản (in nổi)
凸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凸 Tìm thêm nội dung cho: 凸