Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 凸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凸, chiết tự chữ ĐỘT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凸:
凸
Chiết tự chữ 凸
Pinyin: tu1;
Việt bính: dat6
1. [凹凸] ao đột 2. [凸版] đột bản;
凸 đột
Nghĩa Trung Việt của từ 凸
(Tính) Lồi, gồ. Đối lại với ao 凹.◎Như: đột nhãn 凸眼 mắt lồi.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ngạch đột diện ao 額凸面凹 (Long Thành cầm giả ca 龍城琴者歌) Trán dô mặt gãy.
đột, như "đột bản (in nổi)" (gdhn)
Nghĩa của 凸 trong tiếng Trung hiện đại:
[tū]Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 5
Hán Việt: ĐỘT
lồi; gồ。高于周围(跟"凹"相对)。
凸出
lồi lên
凸起
lồi lên
挺胸凸肚
ưỡn ngực
Từ ghép:
凸版 ; 凸版纸 ; 凸轮 ; 凸面镜 ; 凸透镜
Số nét: 5
Hán Việt: ĐỘT
lồi; gồ。高于周围(跟"凹"相对)。
凸出
lồi lên
凸起
lồi lên
挺胸凸肚
ưỡn ngực
Từ ghép:
凸版 ; 凸版纸 ; 凸轮 ; 凸面镜 ; 凸透镜
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凸
| đột | 凸: | đột bản (in nổi) |

Tìm hình ảnh cho: 凸 Tìm thêm nội dung cho: 凸
