Từ: 尾子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尾子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尾子 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěi·zi] phần cuối; đuôi (của sự vật)。事物的最后一部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
尾子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尾子 Tìm thêm nội dung cho: 尾子