Từ: 伪钞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伪钞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伪钞 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèichāo] bạc giả; tiền giả。假造的钞票。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伪

nguỵ:giặc nguỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钞

sao:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
伪钞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伪钞 Tìm thêm nội dung cho: 伪钞