cảnh cảnh
Sáng long lanh, lấp lánh. ◇Bạch Cư Dị 白居易:
Trì trì chung cổ sơ trường dạ, Cảnh cảnh tinh hà dục thự thiên
遲遲鐘鼓初長夜, 耿耿星河欲曙天 (Trường hận ca 長恨歌) Tiếng chuông, trống điểm thong thả báo hiệu mới đêm dài, Những ngôi sao trên sông ngân (tinh hà) sáng lấp lánh như muốn là rạng đông. Tản Đà dịch thơ: Tiếng canh tối tùng tùng điểm trống, Năm canh dài chẳng giống đêm xưa, Sông Ngân lấp lánh sao thưa, Trời như muốn sáng, sao chưa sáng trời?Trung thành. ◎Như:
trung tâm cảnh cảnh
忠心耿耿 trung thành một mực.Trăn trở không yên, canh cánh, phập phồng. ◇Khuất Nguyên 屈原:
Dạ cảnh cảnh nhi bất mị hề
夜耿耿而不寐兮 (Sở từ 楚辭) Ban đêm canh cánh trong lòng không ngủ hề.
Nghĩa của 耿耿 trong tiếng Trung hiện đại:
耿耿星河
dải sao sáng
2. trung thành。形容忠诚。
耿耿丹心
lòng trung thành; lòng son.
忠心耿耿
hết sức trung thành.
忠心耿耿为人民服务。
trung thành phục vụ nhân dân.
3. canh cánh; canh cánh trong lòng。形容有心事。
耿耿于怀
canh cánh trong lòng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耿
| cảnh | 耿: | cảnh trực (thẳng thắn) |
| khểnh | 耿: | |
| khệnh | 耿: | khệnh khạng |
| kẻng | 耿: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| kỉnh | 耿: | cáu kỉnh; lỉnh kỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耿
| cảnh | 耿: | cảnh trực (thẳng thắn) |
| khểnh | 耿: | |
| khệnh | 耿: | khệnh khạng |
| kẻng | 耿: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| kỉnh | 耿: | cáu kỉnh; lỉnh kỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 耿耿 Tìm thêm nội dung cho: 耿耿
