Từ: 容情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 容情 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngqíng] khoan dung; tha thứ; độ lượng。加以宽容(多用于否定式)。
我们对坏人坏事是决不容情。
chúng tôi quyết không khoan dung với những chuyện xấu, người xấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
容情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 容情 Tìm thêm nội dung cho: 容情