Từ: 讲理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讲理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讲理 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnglǐ] 1. phân rõ phải trái; nói phải trái; giải thích。评是非曲直。
咱们跟他讲理去。
chúng mình phải nói phải trái với anh ấy.
2. theo lẽ phải; biết lẽ phải; biết điều; biết lẽ phải trái。服从道理。
蛮不讲理。
ngang ngược không theo lẽ phải.
他是个讲理的人。
anh ấy là người biết lẽ phải.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲

giảng:giảng giải, giảng hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
讲理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讲理 Tìm thêm nội dung cho: 讲理