Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 证券的附签 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 证券的附签:
Nghĩa của 证券的附签 trong tiếng Trung hiện đại:
zhèngquàn de fù qiān phiếu bảo chứng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 证
| chứng | 证: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 券
| khoán | 券: | bắt khoán; giao khoán, khoán ước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 附
| phò | 附: | phò mã |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 签
| kiểm | 签: | kiểm (âm khác của Thiêm) |
| thiêm | 签: | thiêm (kí) |
| tiêm | 签: | tiêm (que tre; xem kiềm |

Tìm hình ảnh cho: 证券的附签 Tìm thêm nội dung cho: 证券的附签
