Từ: 证券的附签 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 证券的附签:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 证券的附签 trong tiếng Trung hiện đại:

zhèngquàn de fù qiān phiếu bảo chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 券

khoán:bắt khoán; giao khoán, khoán ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 签

kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
thiêm:thiêm (kí)
tiêm:tiêm (que tre; xem kiềm
证券的附签 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 证券的附签 Tìm thêm nội dung cho: 证券的附签