Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 汉人 trong tiếng Trung hiện đại:
[hànrén] 1. người Hán; dân tộc Hán。汉族;汉族人。
2. người Hán (người thời Tây Hán và Đông Hán)。指西汉、东汉时代的人。
2. người Hán (người thời Tây Hán và Đông Hán)。指西汉、东汉时代的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉
| hán | 汉: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| hớn | 汉: | hảo hớn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 汉人 Tìm thêm nội dung cho: 汉人
