Từ: e có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ e:

Đây là các chữ cấu thành từ này: e

Nghĩa e trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Con chữ thứ sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ: Chữ e là nguyên âm thứ tư của vần quốc ngữ.","- 2 đgt. 1. Ngại, sợ: Không ham giàu sang, không e cực khổ (HCM) 2. Nghĩ rằng có thể xảy ra: Viêc ấy tôi e khó thực hiện 3. Ngượng ngùng: Kẻ nhìn rõ mặt, người e cúi đầu (K)."]

Dịch e sang tiếng Trung hiện đại:

越南字母第八字。
恐怕; 担心; 怕的是 《副词, 表示估计兼担心。》
羞涩 《难为情, 态度不自然。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: e

e:e ấp; e dè, e sợ
e𠲖:e ấp; e dè, e sợ
e𠵱:e ấp; e dè, e sợ
e𢙬:e ấp; e dè, e sợ
e:e ấp; e dè, e sợ
e:e ấp; e dè, e sợ
e tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: e Tìm thêm nội dung cho: e