Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa e trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Con chữ thứ sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ: Chữ e là nguyên âm thứ tư của vần quốc ngữ.","- 2 đgt. 1. Ngại, sợ: Không ham giàu sang, không e cực khổ (HCM) 2. Nghĩ rằng có thể xảy ra: Viêc ấy tôi e khó thực hiện 3. Ngượng ngùng: Kẻ nhìn rõ mặt, người e cúi đầu (K)."]Dịch e sang tiếng Trung hiện đại:
越南字母第八字。恐怕; 担心; 怕的是 《副词, 表示估计兼担心。》
羞涩 《难为情, 态度不自然。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: e
| e | 依: | e ấp; e dè, e sợ |
| e | 𠲖: | e ấp; e dè, e sợ |
| e | 𠵱: | e ấp; e dè, e sợ |
| e | 𢙬: | e ấp; e dè, e sợ |
| e | 㥋: | e ấp; e dè, e sợ |
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |

Tìm hình ảnh cho: e Tìm thêm nội dung cho: e
