Từ: 造像 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 造像:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 造 • 像

Nghĩa của 造像 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàoxiàng] tạc tượng; tạo hình; tượng hình điêu khắc。用泥塑成或用石头、木头、金属等雕成的形象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo造:tháo chạy
tạo造:tạo ra; giả tạo
xáo造:xáo thịt
xạo造:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

tượng像:bức tượng
造像 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 造像 Tìm thêm nội dung cho: 造像